| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
131,8 |
125,4 |
119,6 |
112,9 |
109,7 |
110,9 |
| Bắc Trung Bộ |
4,2 |
3,8 |
3,8 |
3,7 |
3,7 |
3,5 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
86,4 |
82,1 |
78,9 |
75 |
74,8 |
75,6 |
| Đông Nam Bộ |
40 |
38,3 |
36,5 |
33,8 |
31 |
31,3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
1,1 |
1,1 |
0,6 |
0,5 |
0,4 |
0,4 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất