| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
270,2 |
275,7 |
272,2 |
257,4 |
262,2 |
278,7 |
| Bắc Trung Bộ |
4,5 |
3,1 |
3,6 |
3,9 |
3,9 |
4,0 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
183,8 |
191,6 |
191,7 |
179,8 |
186,5 |
200,9 |
| Đông Nam Bộ |
79,8 |
79,1 |
75,9 |
72,6 |
70,9 |
73,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
1,9 |
1,8 |
0,9 |
1,0 |
0,8 |
0,8 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất