Kim ngạch của Top 10 nước xuất khẩu phân bón chính trên thế giới giai đoạn 2015 – 2024 (triệu USD)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
TT Quốc gia 2015 2020 2021 2022 2023 2024
Tổng thế giới Tổng thế giới 61.284,3 54.707,0 83.110,6 132.712,4 90.971,3 84.606,5
1 Nga 8.611,5 6.995,4 12.494,5 20.745,0 15.447,4 15.319,8
2 Trung Quốc 10.878,1 6.567,2 11.472,1 11.380,0 9.711,2 8.498,7
3 Canada 6.190,0 5.161,5 6.606,6 13.728,7 9.551,4 6.680,2
4 Hoa Kỳ 4.394,0 3.555,7 4.621,1 8.472,0 5.483,9 5.172,3
5 Morocco 1.872,5 3.385,5 5.714,9 7.715,0 5.461,0 6.362,5
6 Ả Rập Xê Út 1.072,1 1.248,3 3.593,5 7.318,2 4.735,6 4.972,9
7 Bỉ 2.191,3 1.951,4 2.609,4 4.564,9 2.782,2 2.868,3
8 Hà Lan 2.460,8 1.968,0 2.920,3 3.999,4 2.584,3 2.383,2
9 Ai Cập 420,6 1.437,0 2.225,7 3.533,4 2.457,9 2.185,4
10 Bê-la-rút 3.182,7 2.909,6 N/A 2.308,5 2.031,9 1.161,9
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026