Bảng 2.79: Thu dịch vụ môi trường rừng phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tỷ đồng)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
Cao Bằng 26,6 26,6 36,4 24,4 35,8
Tuyên Quang 137,9 139,9 171,8 129,0 181,6
Lao Cai 229,8 273,4 318,1 266,5 295,9
Điện Biên 190,2 242,0 266,3 215,8 263,4
Lai Châu 410,7 474,3 515,8 426,4 537,4
Sơn La 195,8 244,0 269,8 221,7 260,4
Thái Nguyên 18,5 15,2 19,6 14,7 20,4
Lạng Sơn 2,1 4,5 5,4 7,9 6,6
Phú Thọ 19,9 26,0 26,6 44,4 28,5
Quảng Ninh 2,4 7,1 4,2 7,4 6,3
Bắc Ninh 2,1 2,2 2,3 3,9 3,5
Hải Phòng 2,3 2,3 0,6 5,2
Ninh Bình - 0,2 0,6 186,0 2,1
Thanh Hoá 23,2 29,8 34,5 29,3 31,4
Nghệ An 86,3 125,4 136,1 125,1 133,5
Hà Tĩnh 6,9 7,4 9,0 8,7 10,4
Quảng Trị 16,6 23,0 24,1 21,5 22,5
Huế 33,0 52,2 82,2 80,4 69,2
Đà Nẵng 98,3 162,2 33,8 182,0 235,9
Quảng Ngãi 226,1 342,6 611,6 22,0 389,9
Khánh Hoà 24,3 20,3 24,8 13,3 24,5
Gia Lai 92,5 146,9 196,1 166,7 143,2
Đăk Lăk 83,9 106,9 133,8 117,0 100,0
Lâm Đồng 407,5 481,1 612,1 483,6 535,5
Tây Ninh 4,3 4,1 14,2 9,7 10,7
Đồng Nai 86,2 84,2 108,5 94,7 90,9
TP Hồ Chí Minh 5,4 8,2 6,2 . 9,1
Đồng Tháp 1,4 1,5 3,2 2,6 7,7
An Giang - - - - 5,2
Cần Thơ 0,9 1,7 1,5 872,5 3,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026