Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
5.Lâm nghiệp và Kiểm lâm
Kiểm lâm
Thu dịch vụ môi trường rừng phân theo đị...
Thu dịch vụ môi trường rừng phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
23 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Cao Bằng
26,6
26,6
36,4
24,4
35,8
Tuyên Quang
137,9
139,9
171,8
129,0
181,6
Lao Cai
229,8
273,4
318,1
266,5
295,9
Điện Biên
190,2
242,0
266,3
215,8
263,4
Lai Châu
410,7
474,3
515,8
426,4
537,4
Sơn La
195,8
244,0
269,8
221,7
260,4
Thái Nguyên
18,5
15,2
19,6
14,7
20,4
Lạng Sơn
2,1
4,5
5,4
7,9
6,6
Phú Thọ
19,9
26,0
26,6
44,4
28,5
Quảng Ninh
2,4
7,1
4,2
7,4
6,3
Bắc Ninh
2,1
2,2
2,3
3,9
3,5
Hải Phòng
2,3
2,3
0,6
5,2
Ninh Bình
-
0,2
0,6
186,0
2,1
Thanh Hoá
23,2
29,8
34,5
29,3
31,4
Nghệ An
86,3
125,4
136,1
125,1
133,5
Hà Tĩnh
6,9
7,4
9,0
8,7
10,4
Quảng Trị
16,6
23,0
24,1
21,5
22,5
Huế
33,0
52,2
82,2
80,4
69,2
Đà Nẵng
98,3
162,2
33,8
182,0
235,9
Quảng Ngãi
226,1
342,6
611,6
22,0
389,9
Khánh Hoà
24,3
20,3
24,8
13,3
24,5
Gia Lai
92,5
146,9
196,1
166,7
143,2
Đăk Lăk
83,9
106,9
133,8
117,0
100,0
Lâm Đồng
407,5
481,1
612,1
483,6
535,5
Tây Ninh
4,3
4,1
14,2
9,7
10,7
Đồng Nai
86,2
84,2
108,5
94,7
90,9
TP Hồ Chí Minh
5,4
8,2
6,2
.
9,1
Đồng Tháp
1,4
1,5
3,2
2,6
7,7
An Giang
-
-
-
-
5,2
Cần Thơ
0,9
1,7
1,5
872,5
3,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.79 Thu dịch vụ môi trường rừng phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Kiểm lâm
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục