Bảng 2.82: Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn CV)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
CẢ NƯỚC 14.273,4 14.214,3 14.641,6 14.623,2 14.723,0
Quảng Ninh 163,9 176,9 180,3 198,5 217,5
Hải Phòng 194,8 192,9 188,0 183,7 173,6
Hưng Yên 92,5 106,1 102,6 89,4 90,1
Ninh Bình 272,4 285,2 284,4 289,2 301,5
Thanh Hóa 451,8 479,3 489,4 471,4 512,3
Nghệ An 539,6 508,0 480,2 451,6 456,6
Hà Tĩnh 94,0 97,3 89,5 79,5 80,4
Quảng Trị 786,0 777,9 757,3 781,4 818,0
Huế 121,3 146,7 145,8 144,5 148,0
Đà Nẵng 717,3 683,4 666,9 652,6 669,8
Quảng Ngãi 1.640,2 1.606,1 1.617,2 1.599,6 1.576,0
Gia Lai 1.768,4 1.770,8 1.814,2 1.827,6 1.922,6
Khánh Hòa 627,5 636,9 631,4 661,7 708,5
Đắk Lắk 318,9 322,7 336,8 355,7 370,1
Lâm Đồng 974,7 1.014,8 991,0 1.054,1 1.117,6
Tây Ninh 5,3 4,5 3,6 4,6 9,3
TP Hồ Chí Minh 1.321,7 1.278,4 1.245,7 1.231,8 1.125,1
Vĩnh Long 1.196,8 1.194,0 1.191,7 1.265,8 1.271,9
Đồng Tháp 367,1 330,2 275,8 233,2 285,6
An Giang 1.895,6 1.823,8 2.349,5 2.190,1 1.982,9
Cần Thơ 156,8 167,8 173,0 170,5 176,4
Cà Mau 566,8 610,6 627,3 686,9 709,1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026