Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.86: Sản lượng thủy sản nuôi trồng...
Bảng 2.86: Sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Cao Bằng
462
490
485
491
478
Tuyên Quang
10.499
11.610
12.384
13.181
12.825
Lao Cai
20.773
23.360
23.116
24.534
23.540
Điện Biên
3.576
3.943
4.290
4.497
4.692
Lai Châu
2.408
2.503
2.714
3.034
3.339
Sơn La
7.136
7.286
7.979
8.037
7.659
Thái Nguyên
16.708
18.151
17.277
18.028
20.886
Lạng Sơn
1.448
1.487
1.503
1.599
1.911
Phú Thọ
63.894
67.476
69.426
72.266
72.299
Hà Nội
114.363
117.730
121.682
125.940
130.453
Quảng Ninh
71.412
74.611
90.121
97.720
89.194
Bắc Ninh
82.434
84.600
88.643
91.864
92.795
Hải Phòng
158.454
165.025
172.747
183.197
189.911
Hưng Yên
217.492
227.057
232.433
240.248
244.133
Ninh Bình
190.811
201.118
211.305
220.449
229.555
Thanh Hoá
62.436
65.792
70.806
73.550
76.625
Nghệ An
57.875
62.375
66.687
71.842
75.829
Hà Tĩnh
15.981
15.782
16.285
16.839
17.341
Quảng Trị
20.200
21.727
22.006
21.885
22.134
Huế
17.597
18.442
19.228
20.066
21.000
Đà Nẵng
26.816
30.731
28.154
28.569
28.778
Quảng Ngãi
11.964
12.374
13.563
14.960
15.321
Khánh Hoà
25.986
25.175
27.961
30.463
33.596
Gia Lai
16.183
16.483
17.933
18.034
18.688
Đăk Lăk
32.496
31.338
36.292
37.815
40.424
Lâm Đồng
25.944
26.899
27.724
26.066
29.104
Tây Ninh
74.154
78.946
88.451
94.933
135.450
Đồng Nai
65.503
68.141
68.742
71.463
73.557
TP Hồ Chí Minh
65.701
62.235
67.348
72.195
75.032
Vĩnh Long
572.708
565.305
601.611
579.103
615.883
Đồng Tháp
734.316
778.593
807.833
856.894
867.554
An Giang
723.117
792.056
908.737
986.173
1.073.653
Cần Thơ
520.592
539.147
596.729
641.154
662.708
Cà Mau
602.021
637.439
691.566
735.260
805.951
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.86 Sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)