Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024

Quay lại
Còn hiệu lực
23 lượt xem
Tỉnh Tổng số Trang trại trồng trọt Trang trại chăn nuôi Trang trại nuôi trồng thuỷ sản Trang trại khác(*)
CẢ NƯỚC 26.111 8.035 14.256 2.979 841
Hà Nội 2.009 33 1.778 169 29
Bắc Ninh 639 49 527 21 42
Quảng Ninh 137 9 56 63 9
Hải Phòng 1.377 72 1.169 84 52
Hưng Yên 1.391 51 1.183 143 14
Ninh Bình 1.034 18 758 195 63
Tuyên Quang 308 147 114 - 47
Lào Cai 79 2 71 2 4
Thái Nguyên 792 9 782 - 1
Lạng Sơn 12 - 12 - -
Phú Thọ 1.279 107 1.073 28 71
Điện Biên 3 1 2
Lai Châu 16 5 6 - 5
Sơn La 261 20 241 - -
Thanh Hoá 970 92 720 90 68
Nghệ An 437 26 291 19 101
Hà Tĩnh 208 12 178 16 2
Quảng Trị 399 17 213 63 106
Huế 46 2 34 3 7
Đà Nẵng 127 - 96 4 27
Quảng Ngãi 237 113 114 - 10
Gia Lai 392 194 185 6 7
Khánh Hoà 388 21 270 33 64
Đắk Lắk 1.729 949 753 6 21
Lâm Đồng 2.004 1.419 567 7 11
Tây Ninh 1.136 826 265 42 3
Đồng Nai 2.301 1.027 1.170 76 28
TP.Hồ Chí Minh 1.208 217 906 43 42
Vĩnh Long 1.121 65 265 791 -
Đồng Tháp 1.037 572 328 137 -
An Giang 1.958 1.725 43 189 1
Cần Thơ 504 194 76 229 5
Cà Mau 572 41 10 520 1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Thông tin
Danh mục: Trang trại
Nguồn: Cục Thống kê
Ngày tạo: 02/06/2026
Cập nhật: 09/06/2026