Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh v...
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Quay lại
Còn hiệu lực
4 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Tổng số
Trang trại trồng trọt
Trang trại chăn nuôi
Trang trại nuôi trồng thuỷ sản
Trang trại khác(*)
CẢ NƯỚC
26.111
8.035
14.256
2.979
841
Hà Nội
2.009
33
1.778
169
29
Bắc Ninh
639
49
527
21
42
Quảng Ninh
137
9
56
63
9
Hải Phòng
1.377
72
1.169
84
52
Hưng Yên
1.391
51
1.183
143
14
Ninh Bình
1.034
18
758
195
63
Tuyên Quang
308
147
114
-
47
Lào Cai
79
2
71
2
4
Thái Nguyên
792
9
782
-
1
Lạng Sơn
12
-
12
-
-
Phú Thọ
1.279
107
1.073
28
71
Điện Biên
3
1
2
Lai Châu
16
5
6
-
5
Sơn La
261
20
241
-
-
Thanh Hoá
970
92
720
90
68
Nghệ An
437
26
291
19
101
Hà Tĩnh
208
12
178
16
2
Quảng Trị
399
17
213
63
106
Huế
46
2
34
3
7
Đà Nẵng
127
-
96
4
27
Quảng Ngãi
237
113
114
-
10
Gia Lai
392
194
185
6
7
Khánh Hoà
388
21
270
33
64
Đắk Lắk
1.729
949
753
6
21
Lâm Đồng
2.004
1.419
567
7
11
Tây Ninh
1.136
826
265
42
3
Đồng Nai
2.301
1.027
1.170
76
28
TP.Hồ Chí Minh
1.208
217
906
43
42
Vĩnh Long
1.121
65
265
791
-
Đồng Tháp
1.037
572
328
137
-
An Giang
1.958
1.725
43
189
1
Cần Thơ
504
194
76
229
5
Cà Mau
572
41
10
520
1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.2 Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)
Bảng 3.7: Tổng nguồn vốn tại thời điểm 31/12 của các doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng)