Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024

Quay lại
Còn hiệu lực
7 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
CẢ NƯỚC 23.680 23.771 24.075 24.938 26.111
Hà Nội 1.942 1.927 1.972 1.966 2.009
Bắc Ninh 554 531 619 597 639
Quảng Ninh 149 141 161 169 137
Hải Phòng 1.117 1.222 1.320 1.372 1.377
Hưng Yên 1.341 1.388 1.393 1.409 1.391
Ninh Bình 1.027 859 924 944 1.034
Tuyên Quang 390 397 360 343 308
Lào Cai 136 165 133 88 79
Thái Nguyên 761 753 780 782 792
Lạng Sơn 9 10 11 12 12
Phú Thọ 1.175 1.139 1.199 1.236 1.279
Điện Biên 6 6 3 3 3
Lai Châu 14 11 10 21 16
Sơn La 235 250 257 250 261
Thanh Hoá 871 900 925 931 970
Nghệ An 397 400 436 417 437
Hà Tĩnh 195 206 204 213 208
Quảng Trị 355 398 411 405 399
Huế 33 42 42 43 46
Đà Nẵng 135 142 140 126 127
Quảng Ngãi 115 113 137 166 237
Gia Lai 398 340 349 324 392
Khánh Hoà 307 338 371 406 388
Đắk Lắk 750 968 1.002 1.299 1.729
Lâm Đồng 1.125 1.179 1.194 1.631 2.004
Tây Ninh 1.211 1.155 1.103 1.136 1.136
Đồng Nai 2.864 2.656 2.537 2.384 2.301
TP.Hồ Chí Minh 1.274 1.160 1.202 1.210 1.208
Vĩnh Long 907 918 986 1.034 1.121
Đồng Tháp 895 996 904 964 1.037
An Giang 1.914 1.925 1.861 1.950 1.958
Cần Thơ 523 555 544 527 504
Cà Mau 555 581 585 580 572
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026