Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
8.Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Trang trại
Số trang trại phân theo địa phương giai ...
Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Quay lại
Còn hiệu lực
24 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
23.680
23.771
24.075
24.938
26.111
Hà Nội
1.942
1.927
1.972
1.966
2.009
Bắc Ninh
554
531
619
597
639
Quảng Ninh
149
141
161
169
137
Hải Phòng
1.117
1.222
1.320
1.372
1.377
Hưng Yên
1.341
1.388
1.393
1.409
1.391
Ninh Bình
1.027
859
924
944
1.034
Tuyên Quang
390
397
360
343
308
Lào Cai
136
165
133
88
79
Thái Nguyên
761
753
780
782
792
Lạng Sơn
9
10
11
12
12
Phú Thọ
1.175
1.139
1.199
1.236
1.279
Điện Biên
6
6
3
3
3
Lai Châu
14
11
10
21
16
Sơn La
235
250
257
250
261
Thanh Hoá
871
900
925
931
970
Nghệ An
397
400
436
417
437
Hà Tĩnh
195
206
204
213
208
Quảng Trị
355
398
411
405
399
Huế
33
42
42
43
46
Đà Nẵng
135
142
140
126
127
Quảng Ngãi
115
113
137
166
237
Gia Lai
398
340
349
324
392
Khánh Hoà
307
338
371
406
388
Đắk Lắk
750
968
1.002
1.299
1.729
Lâm Đồng
1.125
1.179
1.194
1.631
2.004
Tây Ninh
1.211
1.155
1.103
1.136
1.136
Đồng Nai
2.864
2.656
2.537
2.384
2.301
TP.Hồ Chí Minh
1.274
1.160
1.202
1.210
1.208
Vĩnh Long
907
918
986
1.034
1.121
Đồng Tháp
895
996
904
964
1.037
An Giang
1.914
1.925
1.861
1.950
1.958
Cần Thơ
523
555
544
527
504
Cà Mau
555
581
585
580
572
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.1 Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Trang trại
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Số lượng trang trại nông nghiệp phân theo vùng năm 2025
Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024