Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025

Quay lại
Còn hiệu lực
4 lượt xem
Tỉnh Tổng số Nông nghiệp Lâm nghiệp Thủy sản
CẢ NƯỚC 8.416 7.677 164 575
Hà Nội 558 553 1 4
Bắc Ninh 517 491 2 24
Quảng Ninh 127 73 8 46
Hải Phòng 362 345 - 17
Hưng Yên 413 404 - 9
Ninh Bình 702 672 - 30
Cao Bằng 45 38 4 3
Tuyên Quang 290 262 17 11
Lào Cai 96 72 12 12
Thái Nguyên 267 242 14 11
Lạng Sơn 63 43 14 6
Phú Thọ 343 323 9 11
Điện Biên 45 43 - 2
Lai Châu 69 54 2 13
Sơn La 147 126 6 15
Thanh Hóa 500 485 6 9
Nghệ An 279 267 6 6
Hà Tĩnh 281 234 4 43
Quảng Trị 430 404 9 17
Huế 160 150 8 2
Đà Nẵng 234 217 15 2
Quảng Ngãi 214 200 6 8
Gia Lai 194 186 4 4
Khánh Hòa 109 101 - 8
Đắk Lắk 212 195 10 7
Lâm Đồng 172 165 3 4
Đông Nam Bộ 322 295 3 24
Tây Ninh 139 135 - 4
Đồng Nai 82 78 1 3
TP. Hồ Chí Minh 101 82 2 17
Vĩnh Long 97 67 - 30
Đồng Tháp 156 153 - 3
An Giang 463 418 - 45
Cần Thơ 320 271 - 49
Cà Mau 229 128 1 100
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026