Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP đượ...
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)
Quay lại
Còn hiệu lực
8 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
6.010
8.867
12.292
15.590
Hà Nội
1.054
1.649
1.871
2.275
Bắc Ninh
189
231
298
435
Quảng Ninh
236
267
334
346
Hải Phòng
194
254
408
479
Hưng Yên
89
204
312
413
Ninh Bình
316
346
513
695
Cao Bằng
24
58
97
144
Tuyên Quang
307
361
463
385
Lào Cai
210
297
375
444
Thái Nguyên
258
282
357
458
Lạng Sơn
61
94
101
124
Phú Thọ
221
325
470
535
Điện Biên
42
42
72
72
Lai Châu
106
106
174
204
Sơn La
85
85
110
151
Thanh Hoá
158
293
317
431
Nghệ An
115
249
404
569
Hà Tĩnh
152
249
227
234
Quảng Trị
43
184
283
306
Huế
25
40
65
75
Đà Nẵng
268
322
427
505
Quảng Ngãi
120
211
336
425
Gia Lai
295
347
458
665
Khánh Hoà
93
113
293
358
Đắk Lắk
81
99
301
489
Lâm Đồng
147
277
465
507
Tây Ninh
53
60
178
253
Đồng Nai
90
180
279
387
TP.Hồ Chí Minh
49
107
308
436
Vĩnh Long
238
311
469
749
Đồng Tháp
235
421
534
732
An Giang
124
212
257
367
Cần Thơ
213
371
509
663
Cà Mau
119
220
227
279
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.6 Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)