Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
13.Tài nguyên nước
Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chí...
Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính giai đoạn 2021-2024
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Lưu vực sông
Chiều dài (km)
Diện tích lưu vực (km2)
Tổng lượng nước mặt (tỷ m3)
Tổng lượng nước mặt (tỷ m3)
Lưu vực sông
Chiều dài (km)
Diện tích lưu vực (km2)
2021
2024
Lưu vực sông Bằng Giang - Kỳ Cùng
360
10.847,0
7,55
12,5
Lưu vực sông Hồng -Thái Bình
962
88.860,0
84,3
101,6
Lưu vực sông Mã
445
17,7
15,47
20,5
Lưu vực sông Cả
418
17,9
21,93
19,9
Lưu vực sông Hương
106
3,1
-
12,2
Lưu vực sông Vu Gia -Thu Bồn
209-206
10,0
22,07
19,3
Lưu vực sông Trà Khúc
148
6.235,0
-
14,6
Lưu vực sông Kôn - Hà Thanh
171- 58
3809-707
-
6,8
Lưu vực sông Ba
395
13.416,0
7,13
10,3
Lưu vực sông Sê San
140
11.450,0
10,84
10,8
Lưu vực sông SrêPốk
150
18.230,0
13,22
14,5
Lưu vực sông Đồng Nai
627
44.100,0
30,2
31,4
Lưu vực sông Cửu Long
515
39.945,0
21
488,3
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Tài liệu đính kèm
Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính giai đoạn 2021-2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
13.Tài nguyên nước
Nguồn:
Cục Quản lý tài nguyên nước, 2025
Ngày tạo:
11/06/2026
Cập nhật:
--
Cùng danh mục
Nguồn lực tài nguyên nước mặt công bố năm 2024
Nguồn lực tài nguyên nước dưới đất năm 2024
Thực trạng nguồn nước thải công bố năm 2024