Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính giai đoạn 2021-2024

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Lưu vực sông Chiều dài (km) Diện tích lưu vực (km2) Tổng lượng nước mặt (tỷ m3) Tổng lượng nước mặt (tỷ m3)
Lưu vực sông Chiều dài (km) Diện tích lưu vực (km2) 2021 2024
Lưu vực sông Bằng Giang - Kỳ Cùng 360 10.847,0 7,55 12,5
Lưu vực sông Hồng -Thái Bình 962 88.860,0 84,3 101,6
Lưu vực sông Mã 445 17,7 15,47 20,5
Lưu vực sông Cả 418 17,9 21,93 19,9
Lưu vực sông Hương 106 3,1 - 12,2
Lưu vực sông Vu Gia -Thu Bồn 209-206 10,0 22,07 19,3
Lưu vực sông Trà Khúc 148 6.235,0 - 14,6
Lưu vực sông Kôn - Hà Thanh 171- 58 3809-707 - 6,8
Lưu vực sông Ba 395 13.416,0 7,13 10,3
Lưu vực sông Sê San 140 11.450,0 10,84 10,8
Lưu vực sông SrêPốk 150 18.230,0 13,22 14,5
Lưu vực sông Đồng Nai 627 44.100,0 30,2 31,4
Lưu vực sông Cửu Long 515 39.945,0 21 488,3
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 13.Tài nguyên nước
Nguồn: Cục Quản lý tài nguyên nước, 2025
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --