Trữ lượng trung bình các nhóm nguồn lợi chính ở các vùng biển năm 2024

Quay lại
Còn hiệu lực
23 lượt xem
Vùng biển Tổng Cá nổi nhỏ Cá đáy Động vật chân đầu Giáp xác Nhóm khác Cá nổi lớn
Vịnh Bắc Bộ 627,474 547,935 51,093 7,132 21,047 0,268 -
- Bờ 172,585 150,708 14,053 1,962 9,248 0,740 -
- Lộng 220,180 192,270 17,928 2,502 11,799 0,940 -
- Khơi 234,709 204,957 19,111 2,668 0,100 -
Trung Bộ 864,047 690,748 145,226 27,992 0,810 -
- Bờ 68,681 54,906 11,544 2,225 0,006 -
- Lộng 158,589 126,781 26,655 5,138 0,015 -
- Khơi 636,777 509,061 107,027 20,629 0,060 -
Đông Nam Bộ 985,976 782,692 133,038 38,092 31,067 1,086 -
- Bờ 93,160 73,953 12,570 3,599 9,436 0,103 -
- Lộng 213,565 169,533 28,816 8,251 21,631 0,235 -
- Khơi 679,250 539,206 91,651 26,242 0,748 -
Tây Nam Bộ 532,350 430,392 79,053 15,329 6,287 1,290 -
- Bờ 73,118 59,114 10,858 2,105 2,188 0,177 -
- Lộng 137,004 110,764 20,345 3,945 4,099 0,332 -
- Khơi 322,228 260,513 47,850 9,278 0,781 -
Giữa Biển Đông 940,601 940,601
TỔNG 3.950,448 2.451,767 408,409 88,545 58,401 2,725 940,601
- Bờ 407,545 338,682 49,025 9,891 20,872 0,360
- Lộng 729,337 599,348 93,744 19,836 37,529 0,676
- Khơi 2.813,565 1.513,737 265,640 58,818 1,689 940,601
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 18.Biển và Hải đảo
Nguồn: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam 2023; Cục Thống kê, 2024
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --