Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
18.Biển và Hải đảo
Trữ lượng trung bình các nhóm nguồn lợi ...
Trữ lượng trung bình các nhóm nguồn lợi chính ở các vùng biển năm 2024
Quay lại
Còn hiệu lực
2 lượt xem
Yêu thích
Vùng biển
Tổng
Cá nổi nhỏ
Cá đáy
Động vật chân đầu
Giáp xác
Nhóm khác
Cá nổi lớn
Vịnh Bắc Bộ
627,474
547,935
51,093
7,132
21,047
0,268
-
- Bờ
172,585
150,708
14,053
1,962
9,248
0,740
-
- Lộng
220,180
192,270
17,928
2,502
11,799
0,940
-
- Khơi
234,709
204,957
19,111
2,668
0,100
-
Trung Bộ
864,047
690,748
145,226
27,992
0,810
-
- Bờ
68,681
54,906
11,544
2,225
0,006
-
- Lộng
158,589
126,781
26,655
5,138
0,015
-
- Khơi
636,777
509,061
107,027
20,629
0,060
-
Đông Nam Bộ
985,976
782,692
133,038
38,092
31,067
1,086
-
- Bờ
93,160
73,953
12,570
3,599
9,436
0,103
-
- Lộng
213,565
169,533
28,816
8,251
21,631
0,235
-
- Khơi
679,250
539,206
91,651
26,242
0,748
-
Tây Nam Bộ
532,350
430,392
79,053
15,329
6,287
1,290
-
- Bờ
73,118
59,114
10,858
2,105
2,188
0,177
-
- Lộng
137,004
110,764
20,345
3,945
4,099
0,332
-
- Khơi
322,228
260,513
47,850
9,278
0,781
-
Giữa Biển Đông
940,601
940,601
TỔNG
3.950,448
2.451,767
408,409
88,545
58,401
2,725
940,601
- Bờ
407,545
338,682
49,025
9,891
20,872
0,360
- Lộng
729,337
599,348
93,744
19,836
37,529
0,676
- Khơi
2.813,565
1.513,737
265,640
58,818
1,689
940,601
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Tài liệu đính kèm
Trữ lượng trung bình các nhóm nguồn lợi chính ở các vùng biển năm 2024.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
18.Biển và Hải đảo
Nguồn:
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam 2023; Cục Thống kê, 2024
Ngày tạo:
11/06/2026
Cập nhật:
--
Cùng danh mục
Nguồn lực tài nguyên thủy sản biển giai đoạn 2020-2024