Trữ lượng trung bình các nhóm nguồn lợi chính ở các vùng biển năm 2024

Quay lại
Còn hiệu lực
2 lượt xem
Vùng biển Tổng Cá nổi nhỏ Cá đáy Động vật chân đầu Giáp xác Nhóm khác Cá nổi lớn
Vịnh Bắc Bộ 627,474 547,935 51,093 7,132 21,047 0,268 -
- Bờ 172,585 150,708 14,053 1,962 9,248 0,740 -
- Lộng 220,180 192,270 17,928 2,502 11,799 0,940 -
- Khơi 234,709 204,957 19,111 2,668 0,100 -
Trung Bộ 864,047 690,748 145,226 27,992 0,810 -
- Bờ 68,681 54,906 11,544 2,225 0,006 -
- Lộng 158,589 126,781 26,655 5,138 0,015 -
- Khơi 636,777 509,061 107,027 20,629 0,060 -
Đông Nam Bộ 985,976 782,692 133,038 38,092 31,067 1,086 -
- Bờ 93,160 73,953 12,570 3,599 9,436 0,103 -
- Lộng 213,565 169,533 28,816 8,251 21,631 0,235 -
- Khơi 679,250 539,206 91,651 26,242 0,748 -
Tây Nam Bộ 532,350 430,392 79,053 15,329 6,287 1,290 -
- Bờ 73,118 59,114 10,858 2,105 2,188 0,177 -
- Lộng 137,004 110,764 20,345 3,945 4,099 0,332 -
- Khơi 322,228 260,513 47,850 9,278 0,781 -
Giữa Biển Đông 940,601 940,601
TỔNG 3.950,448 2.451,767 408,409 88,545 58,401 2,725 940,601
- Bờ 407,545 338,682 49,025 9,891 20,872 0,360
- Lộng 729,337 599,348 93,744 19,836 37,529 0,676
- Khơi 2.813,565 1.513,737 265,640 58,818 1,689 940,601
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 18.Biển và Hải đảo
Nguồn: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam 2023; Cục Thống kê, 2024
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --