Bảng 2.27: Diện tích cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
TỈnh 2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 710.591,2 709.041,7 718.571,4 732.007,3 780.998,0
Điện Biên 2.476,4 2.639,5 2.758,6 4.540,8 8.120,7
Sơn La 17.997,0 18.836,0 20.926,0 23.312,0 26.120,0
Phú Thọ 33,2 33,2 22,2 - -
Nghệ An 12,7 9,3 7,7 7,7 7,7
Quảng Trị 4.054,3 3.942,8 3.707,4 3.706,4 3.707,2
Quảng Ngãi 28.985,9 29.127,4 29.845,6 31.586,1 68.718,6
Khánh Hoà 397,3 348,5 296,2 208,0 198,1
Gia Lai 103.404,3 100.120,2 105.851,7 107.418,2 108.867,7
Đăk Lăk 213.435,4 213.025,7 212.241,0 214.260,3 214.742,8
Lâm Đồng 313.942,7 318.103,3 320.765,7 325.300,6 328.650,0
Đồng Nai 21.675,5 19.794,7 19.214,7 19.021,6 19.060,7
TP.Hồ Chí Minh 4.176,0 3.061,1 2.931,6 2.642,7 2.785,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026