Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
2.Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Cà phê
Diện tích cà phê theo địa phương giai đo...
Diện tích cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
21 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
710.591,2
709.041,7
718.571,4
732.007,3
780.998,0
Điện Biên
2.476,4
2.639,5
2.758,6
4.540,8
8.120,7
Sơn La
17.997,0
18.836,0
20.926,0
23.312,0
26.120,0
Phú Thọ
33,2
33,2
22,2
-
-
Nghệ An
12,7
9,3
7,7
7,7
7,7
Quảng Trị
4.054,3
3.942,8
3.707,4
3.706,4
3.707,2
Quảng Ngãi
28.985,9
29.127,4
29.845,6
31.586,1
68.718,6
Khánh Hoà
397,3
348,5
296,2
208,0
198,1
Gia Lai
103.404,3
100.120,2
105.851,7
107.418,2
108.867,7
Đăk Lăk
213.435,4
213.025,7
212.241,0
214.260,3
214.742,8
Lâm Đồng
313.942,7
318.103,3
320.765,7
325.300,6
328.650,0
Đồng Nai
21.675,5
19.794,7
19.214,7
19.021,6
19.060,7
TP.Hồ Chí Minh
4.176,0
3.061,1
2.931,6
2.642,7
2.785,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.27 Diện tích cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Cà phê
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Diện tích, năng suất, sản lượng cà phê Việt Nam giai đoạn 2015-2025
Diện tích gieo trồng cà phê theo vùng giai đoạn 2020-2025 (nghìn ha)
Năng suất cà phê cả năm theo vùng giai đoạn 2020-2025 (tấn/ha)
Sản lượng cà phê theo vùng giai đoạn 2020-2025 (nghìn tấn)
Giá trị và khối lượng xuất khẩu cà phê Việt Nam giai đoạn 2015-2025
Top 10 thị trường xuất khẩu cà phê lớn nhất của Việt Nam năm 2024-2025