Bảng 2.28: Sản lượng cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
TỈnh 2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 1.845.033,1 1.953.990,3 1.956.835,5 2.015.289,1 2.191.564,3
Điện Biên 4.321,8 4.038,7 4.393,5 4.828,4 5.530,0
Sơn La 29.180,0 29.986,1 34.345,3 28.155,0 34.405,0
Phú Thọ 51,2 83,7 56,0 - -
Nghệ An 22,4 18,7 18,0 18,0 18,0
Quảng Trị 3.963,6 4.321,6 4.120,4 4.280,0 4.380,0
Quảng Ngãi 61.788,9 62.444,7 66.178,5 69.579,1 148.091,4
Khánh Hoà 744,6 648,0 559,0 396,5 378,4
Gia Lai 260.698,8 282.872,3 315.332,0 325.053,1 335.904,6
Đăk Lăk 526.762,2 558.887,6 535.836,5 564.212,7 588.294,8
Lâm Đồng 903.000,1 960.739,3 949.388,6 974.128,3 1.028.393,0
Đồng Nai 45.248,5 43.103,4 42.211,2 38.610,3 39.724,1
TP.Hồ Chí Minh 9.247,4 6.846,2 4.396,5 6.027,7 6.445,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026