Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
2.Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Cà phê
Sản lượng cà phê theo địa phương giai đo...
Sản lượng cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
23 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
1.845.033,1
1.953.990,3
1.956.835,5
2.015.289,1
2.191.564,3
Điện Biên
4.321,8
4.038,7
4.393,5
4.828,4
5.530,0
Sơn La
29.180,0
29.986,1
34.345,3
28.155,0
34.405,0
Phú Thọ
51,2
83,7
56,0
-
-
Nghệ An
22,4
18,7
18,0
18,0
18,0
Quảng Trị
3.963,6
4.321,6
4.120,4
4.280,0
4.380,0
Quảng Ngãi
61.788,9
62.444,7
66.178,5
69.579,1
148.091,4
Khánh Hoà
744,6
648,0
559,0
396,5
378,4
Gia Lai
260.698,8
282.872,3
315.332,0
325.053,1
335.904,6
Đăk Lăk
526.762,2
558.887,6
535.836,5
564.212,7
588.294,8
Lâm Đồng
903.000,1
960.739,3
949.388,6
974.128,3
1.028.393,0
Đồng Nai
45.248,5
43.103,4
42.211,2
38.610,3
39.724,1
TP.Hồ Chí Minh
9.247,4
6.846,2
4.396,5
6.027,7
6.445,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.28 Sản lượng cà phê theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Cà phê
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Diện tích, năng suất, sản lượng cà phê Việt Nam giai đoạn 2015-2025
Diện tích gieo trồng cà phê theo vùng giai đoạn 2020-2025 (nghìn ha)
Năng suất cà phê cả năm theo vùng giai đoạn 2020-2025 (tấn/ha)
Sản lượng cà phê theo vùng giai đoạn 2020-2025 (nghìn tấn)
Giá trị và khối lượng xuất khẩu cà phê Việt Nam giai đoạn 2015-2025
Top 10 thị trường xuất khẩu cà phê lớn nhất của Việt Nam năm 2024-2025