Bảng 2.29: Diện tích cao su theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 930.533,8 918.631,2 911.233,7 909.272,6 1.000.719,8
Tuyên Quang 1.514,4 1.514,4 1.514,4 1.514,4 1.514,4
Lao Cai 4.217,7 4.213,7 4.027,9 4.016,3 4.021,5
Điện Biên 5.021,0 5.016,5 5.015,9 5.022,0 5.018,8
Lai Châu 12.940,9 12.926,8 12.926,8 12.926,8 12.926,8
Sơn La 5.879,0 5.388,0 5.261,6 5.216,0 5.216,0
Thanh Hoá 6.574,8 6.403,4 6.009,3 5.767,4 5.582,2
Nghệ An 9.463,7 9.575,9 8.770,7 8.703,0 8.397,5
Hà Tĩnh 8.491,0 8.439,0 8.439,0 8.031,0 7.918,0
Quảng Trị 30.883,2 30.884,7 30.776,9 30.446,3 30.341,1
Thừa Thiên-Huế 5.968,9 5.637,0 5.133,5 4.961,2 4.930,0
Đà Nẵng 10.454,9 10.473,5 9.800,3 10.429,3 10.000,0
Quảng Ngãi 77.231,8 77.869,2 79.419,2 81.966,9 165.295,8
Khánh Hoà 461,5 424,5 291,5 288,5 288,5
Gia Lai 87.282,6 80.978,5 84.431,4 85.910,2 86.397,0
Đăk Lăk 38.627,7 35.159,1 36.274,3 33.354,9 37.150,0
Lâm Đồng 77.802,4 78.238,5 73.227,0 73.222,1 75.381,0
Tây Ninh 101.816,4 101.323,3 99.573,0 98.553,3 97.742,0
Đồng Nai 289.648,0 289.610,1 287.361,4 287.686,8 291.454,4
TP.Hồ Chí Minh 156.253,9 154.555,1 152.979,6 151.256,1 151.145,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026