Bảng 2.30: Sản lượng cao su theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghìn tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 1.271.858,4 1.339.533,3 1.270.299,6 1.327.473,2 1.467.771,8
Tuyên Quang 573,0 700,0 850,0 900,0 945,9
Lao Cai 368,4 716,3 736,8 970,1 925,0
Điện Biên 4.252,6 4.781,4 5.307,1 5.660,2 5.800,0
Lai Châu 7.349,8 8.284,9 10.589,1 9.975,2 10.800,0
Sơn La 4.712,0 4.402,2 3.800,0 3.600,0 3.900,0
Thanh Hoá 2.813,8 2.771,2 2.707,8 2.599,3 2.573,2
Nghệ An 6.880,6 7.329,8 9.845,2 10.509,1 10.708,1
Hà Tĩnh 3.669,0 3.642,0 4.340,0 5.220,0 5.515,0
Quảng Trị 26.518,0 29.338,2 30.337,7 31.629,3 32.354,0
Thừa Thiên-Huế 5.365,2 7.088,6 6.403,0 6.381,0 6.310,0
Đà Nẵng 5.114,0 5.539,0 5.886,0 6.192,7 6.700,0
Quảng Ngãi 81.083,6 86.478,3 91.962,0 96.649,7 206.539,9
Khánh Hoà 82,8 57,6 50,0 54,5 57,4
Gia Lai 125.920,8 84.494,8 79.332,5 81.348,8 81.898,8
Đăk Lăk 44.150,1 41.686,7 35.587,6 36.626,2 45.015,8
Lâm Đồng 106.550,2 108.625,2 105.728,9 107.767,4 112.026,0
Tây Ninh 183.793,8 189.974,0 188.041,3 185.819,5 185.682,1
Đồng Nai 442.080,5 448.686,6 459.865,0 505.566,4 517.538,5
TP.Hồ Chí Minh 220.580,2 304.936,5 228.929,6 230.003,7 232.482,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026