Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.66: Số lượng heo phân theo địa ph...
Bảng 2.66: Số lượng heo phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
22.028,1
23.202,8
24.745,4
25.546,0
26.519,4
Hà Nội
1.097,1
1.185,1
1.261,3
1.306,6
1.279,8
Bắc Ninh
1.057,5
983,9
973,7
936,6
939,4
Quảng Ninh
246,9
248,4
252,1
248,7
248,7
Hải Phòng
361,2
451,5
463,6
486,3
504,8
Hưng Yên
987,5
997,0
1.030,8
1.043,4
1.049,4
Ninh Bình
1.183,4
1.187,5
1.139,0
1.130,8
1.168,9
Cao Bằng
245,4
261,0
276,0
288,0
299,4
Tuyên Quang
1.038,0
1.033,7
1.062,9
1.108,2
1.151,5
Lào Cai
697,4
777,0
805,2
838,0
876,0
Thái Nguyên
716,1
569,6
580,2
583,1
501,6
Lạng Sơn
98,0
150,6
158,5
169,4
172,6
Phú Thọ
1.405,1
1.481,1
1.581,4
1.600,3
1.641,1
Điện Biên
290,8
280,6
293,0
300,1
309,4
Lai Châu
166,3
176,9
187,2
201,4
216,6
Sơn La
518,2
524,9
548,1
554,5
617,8
Thanh Hoá
820,8
842,7
888,0
945,8
984,3
Nghệ An
805,3
794,5
821,8
848,6
878,8
Hà Tĩnh
352,3
356,4
344,4
347,6
352,4
Quảng Trị
362,8
405,6
481,9
452,8
482,1
Huế
100,8
104,2
117,6
113,5
118,5
Đà Nẵng
307,8
311,8
320,8
331,0
351,1
Quảng Ngãi
515,8
517,5
535,1
549,3
572,5
Gia Lai
911,7
1.066,2
1.206,0
1.301,5
1.477,1
Khánh Hoà
301,7
352,1
402,8
439,4
343,7
Đắk Lắk
828,1
897,1
978,8
1.013,4
1.033,7
Lâm Đồng
752,3
902,3
890,4
1.137,1
1.206,7
Tây Ninh
228,6
261,8
284,5
350,9
615,4
Đồng Nai
2.710,8
2.957,5
3.510,5
3.541,8
3.581,6
TP Hồ Chí Minh
1.132,1
1.147,7
1.165,4
1.200,6
1.234,1
Vĩnh Long
645,8
764,6
764,6
703,0
769,6
Đồng Tháp
325,7
337,7
393,3
378,5
472,4
An Giang
238,8
252,2
322,3
364,6
354,6
Cần Thơ
338,6
359,2
401,6
426,2
408,5
Cà Mau
239,7
262,7
302,8
305,2
305,0
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.66 Số lượng heo phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)