Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.67: Số lượng gia cầm phân theo đị...
Bảng 2.67: Số lượng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
512.675,2
524.184,3
546.972,4
559.405,3
584.141,5
Hà Nội
35.280,0
35.721,0
35.700,0
36.489,0
37.383,0
Bắc Ninh
24.226,5
25.238,5
25.853,7
25.435,6
25.724,2
Quảng Ninh
3.872,3
4.475,6
4.755,9
5.381,7
5.489,6
Hải Phòng
22.376,3
22.482,9
22.713,6
23.661,9
24.414,3
Hưng Yên
23.876,7
23.406,6
22.778,8
23.519,7
23.798,3
Ninh Bình
24.199,5
24.069,9
24.697,8
25.185,0
26.140,4
Cao Bằng
2.956,3
2.974,1
3.031,9
3.083,4
3.107,7
Tuyên Quang
11.585,7
12.548,1
13.037,7
13.210,9
13.691,5
Lào Cai
11.271,2
11.570,3
12.249,7
12.850,0
13.155,7
Thái Nguyên
17.044,2
15.583,3
16.008,8
18.600,1
18.395,3
Lạng Sơn
5.291,6
4.460,0
4.428,1
4.693,2
4.769,5
Phú Thọ
35.479,3
35.658,9
36.507,1
35.552,1
36.172,8
Điện Biên
4.447,1
4.578,6
4.709,2
4.816,0
4.965,2
Lai Châu
1.719,6
1.783,5
1.804,3
1.868,5
1.833,6
Sơn La
7.033,0
7.372,1
7.720,0
7.936,5
8.244,0
Thanh Hoá
22.222,0
24.118,0
25.201,0
26.729,0
27.820,0
Nghệ An
27.824,7
30.069,0
32.237,0
34.642,0
37.233,0
Hà Tĩnh
9.875,0
9.876,0
9.728,0
9.833,0
10.022,2
Quảng Trị
8.648,4
8.624,5
9.679,0
9.802,7
9.987,4
Huế
4.568,6
4.464,0
4.719,1
4.719,1
4.805,6
Đà Nẵng
8.003,0
8.036,3
8.793,9
8.402,9
8.309,6
Quảng Ngãi
7.303,3
7.478,3
7.771,8
7.965,2
8.124,4
Gia Lai
12.402,6
15.099,3
16.998,5
16.116,4
17.095,3
Khánh Hoà
5.048,3
5.439,5
5.637,0
5.326,8
5.304,3
Đắk Lắk
17.635,3
19.953,8
20.075,9
20.617,4
20.606,0
Lâm Đồng
12.441,5
12.809,4
14.579,9
15.807,0
17.093,4
Tây Ninh
17.750,0
18.145,1
19.566,8
21.365,5
24.783,3
Đồng Nai
31.271,3
29.802,7
33.886,2
35.069,0
34.751,2
TP Hồ Chí Minh
19.058,0
19.653,3
21.272,8
22.419,6
24.005,7
Vĩnh Long
26.974,7
26.843,2
25.454,1
22.147,1
23.290,4
Đồng Tháp
23.094,3
22.909,0
23.561,7
22.652,4
28.991,7
An Giang
8.389,7
9.023,5
12.111,0
12.644,5
13.556,3
Cần Thơ
13.333,5
13.687,2
13.035,9
14.112,9
14.259,4
Cà Mau
6.172,0
6.229,3
6.666,7
6.749,5
6.817,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.67 Số lượng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)