Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
3.Chăn nuôi và Thú y
Gia cầm
Số lượng gia cầm phân theo địa phương gi...
Số lượng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con)
Quay lại
Còn hiệu lực
29 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
512.675,2
524.184,3
546.972,4
559.405,3
584.141,5
Hà Nội
35.280,0
35.721,0
35.700,0
36.489,0
37.383,0
Bắc Ninh
24.226,5
25.238,5
25.853,7
25.435,6
25.724,2
Quảng Ninh
3.872,3
4.475,6
4.755,9
5.381,7
5.489,6
Hải Phòng
22.376,3
22.482,9
22.713,6
23.661,9
24.414,3
Hưng Yên
23.876,7
23.406,6
22.778,8
23.519,7
23.798,3
Ninh Bình
24.199,5
24.069,9
24.697,8
25.185,0
26.140,4
Cao Bằng
2.956,3
2.974,1
3.031,9
3.083,4
3.107,7
Tuyên Quang
11.585,7
12.548,1
13.037,7
13.210,9
13.691,5
Lào Cai
11.271,2
11.570,3
12.249,7
12.850,0
13.155,7
Thái Nguyên
17.044,2
15.583,3
16.008,8
18.600,1
18.395,3
Lạng Sơn
5.291,6
4.460,0
4.428,1
4.693,2
4.769,5
Phú Thọ
35.479,3
35.658,9
36.507,1
35.552,1
36.172,8
Điện Biên
4.447,1
4.578,6
4.709,2
4.816,0
4.965,2
Lai Châu
1.719,6
1.783,5
1.804,3
1.868,5
1.833,6
Sơn La
7.033,0
7.372,1
7.720,0
7.936,5
8.244,0
Thanh Hoá
22.222,0
24.118,0
25.201,0
26.729,0
27.820,0
Nghệ An
27.824,7
30.069,0
32.237,0
34.642,0
37.233,0
Hà Tĩnh
9.875,0
9.876,0
9.728,0
9.833,0
10.022,2
Quảng Trị
8.648,4
8.624,5
9.679,0
9.802,7
9.987,4
Huế
4.568,6
4.464,0
4.719,1
4.719,1
4.805,6
Đà Nẵng
8.003,0
8.036,3
8.793,9
8.402,9
8.309,6
Quảng Ngãi
7.303,3
7.478,3
7.771,8
7.965,2
8.124,4
Gia Lai
12.402,6
15.099,3
16.998,5
16.116,4
17.095,3
Khánh Hoà
5.048,3
5.439,5
5.637,0
5.326,8
5.304,3
Đắk Lắk
17.635,3
19.953,8
20.075,9
20.617,4
20.606,0
Lâm Đồng
12.441,5
12.809,4
14.579,9
15.807,0
17.093,4
Tây Ninh
17.750,0
18.145,1
19.566,8
21.365,5
24.783,3
Đồng Nai
31.271,3
29.802,7
33.886,2
35.069,0
34.751,2
TP Hồ Chí Minh
19.058,0
19.653,3
21.272,8
22.419,6
24.005,7
Vĩnh Long
26.974,7
26.843,2
25.454,1
22.147,1
23.290,4
Đồng Tháp
23.094,3
22.909,0
23.561,7
22.652,4
28.991,7
An Giang
8.389,7
9.023,5
12.111,0
12.644,5
13.556,3
Cần Thơ
13.333,5
13.687,2
13.035,9
14.112,9
14.259,4
Cà Mau
6.172,0
6.229,3
6.666,7
6.749,5
6.817,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.67 Số lượng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn con).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Gia cầm
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Số gia cầm phân theo vùng giai đoạn 2020-2024 (nghìn con)
Số lượng trứng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2022-2024 (triệu quả)