Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.71: Số lượng trứng gia cầm phân t...
Bảng 2.71: Số lượng trứng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2022-2024 (triệu quả)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
11.840,9
12.872,9
20.352,4
Hà Nội
1.370,9
1.383,5
2.467,8
Bắc Ninh
461,9
466,1
638,4
Quảng Ninh
60,5
58,7
106,9
Hải Phòng
376,3
384,5
653,8
Hưng Yên
407,8
432,9
887,5
Ninh Bình
425,5
443,6
1.031,2
Cao Bằng
35,1
35,1
39,6
Tuyên Quang
134,9
138,1
167,0
Lào Cai
128,9
131,9
151,0
Thái Nguyên
262,2
299,9
294,1
Lạng Sơn
62,3
67,1
74,5
Phú Thọ
1.042,3
1.188,8
1.581,8
Điện Biên
58,9
60,6
85,7
Lai Châu
14,1
14,2
17,6
Sơn La
81,4
86,3
101,9
Thanh Hoá
184,7
213,7
306,7
Nghệ An
445,1
432,2
688,7
Hà Tĩnh
183,0
185,0
344,6
Quảng Trị
101,1
108,6
184,0
Huế
32,9
37,0
49,7
Đà Nẵng
108,7
141,9
141,7
Quảng Ngãi
70,7
72,9
148,5
Gia Lai
367,4
468,9
771,3
Khánh Hoà
85,6
86,4
150,2
Đắk Lắk
431,3
478,6
798,5
Lâm Đồng
597,2
656,7
755,1
Tây Ninh
1.089,5
1.263,0
1.675,1
Đồng Nai
1.408,4
1.596,0
1.719,9
TP Hồ Chí Minh
394,1
435,6
649,5
Vĩnh Long
159,6
140,5
452,5
Đồng Tháp
984,5
1.128,7
1.699,8
An Giang
28,9
25,5
747,9
Cần Thơ
223,1
188,7
689,2
Cà Mau
22,0
22,2
80,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.71 Số lượng trứng gia cầm phân theo địa phương giai đoạn 2022-2024 (triệu quả).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)