Bảng 2.80: Diện tích thu hoạch thuỷ sản phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2020 2021 2022 2023 2024
CẢ NƯỚC 1.118,3 1.025,5 1.051,2 1.091,8 1.124,1
Hà Nội 23,6 18,8 19,1 20,4 20,8
Bắc Ninh 14,9 15,0 14,4 14,1 13,6
Quảng Ninh 23,5 27,7 29,0 27,7 28,8
Hải Phòng 23,7 21,7 21,7 23,8 23,8
Hưng Yên 21,1 20,4 20,6 21,3 21,0
Ninh Bình 35,8 34,2 34,8 35,4 35,1
Cao Bằng 0,4 0,3 0,3 0,3 0,3
Tuyên Quang 5,6 5,7 5,7 5,7 5,7
Lào Cai 5,1 5,0 5,2 5,2 5,2
Thái Nguyên 7,2 5,0 6,8 6,9 6,6
Lạng Sơn 1,3 1,3 1,3 1,2 1,2
Phú Thọ 20,3 20,2 20,0 19,7 19,6
Điện Biên 2,6 2,7 2,7 2,8 2,8
Lai Châu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Sơn La 2,9 2,9 3,0 3,0 3,0
Thanh Hóa 20,1 17,3 16,8 21,4 20,1
Nghệ An 21,5 20,4 21,1 21,6 22,6
Hà Tĩnh 7,5 6,8 6,5 6,2 6,0
Quảng Trị 10,5 8,8 8,8 8,5 8,4
Huế 7,6 7,6 7,7 7,9 8,0
Đà Nẵng 5,6 5,4 5,1 5,9 5,5
Quảng Ngãi 2,8 4,3 4,2 2,9 2,7
Gia Lai 6,2 5,9 5,5 5,5 5,6
Khánh Hòa 4,9 4,2 4,8 5,3 5,0
Đắk Lắk 8,9 8,6 8,6 8,7 8,6
Lâm Đồng 7,1 6,4 7,0 6,6 6,6
Tây Ninh 9,2 9,2 9,3 7,4 7,7
Đồng Nai 10,5 5,7 6,2 8,4 8,3
TP Hồ Chí Minh 14,2 12,2 12,2 13,4 13,5
Vĩnh Long 82,0 65,2 67,3 69,8 69,1
Đồng Tháp 20,5 10,4 12,7 21,0 21,7
An Giang 173,3 141,4 161,5 171,8 197,5
Cần Thơ 90,9 74,2 72,6 76,4 81,3
Cà Mau 426,0 430,0 427,9 434,8 437,8
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026