Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.88: Sản lượng tôm nuôi phân theo ...
Bảng 2.88: Sản lượng tôm nuôi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Tuyên Quang
18
19
2
2
135
Điện Biên
15
15
16
15
15
Lai Châu
4
5
5
5
5
Sơn La
3
3
3
3
1
Thái Nguyên
82
88
86
73
60
Lạng Sơn
4
4
4
4
4
Phú Thọ
110
114
126
144
170
Quảng Ninh
13.203
13.747
27.630
25.429
24.579
Bắc Ninh
141
139
135
135
132
Hải Phòng
6.688
6.801
6.918
7.206
7.146
Hưng Yên
5.499
5.763
5.917
6.179
6.405
Ninh Bình
9.214
10.038
11.163
11.328
12.007
Thanh Hoá
4.347
4.688
6.100
7.132
8.986
Nghệ An
7.745
8.506
9.207
9.965
10.630
Hà Tĩnh
5.233
5.334
5.687
6.044
6.301
Quảng Trị
10.452
11.786
9.575
7.800
7.818
Huế
6.603
6.906
7.280
7.585
7.895
Đà Nẵng
17.031
18.240
17.016
17.557
17.625
Quảng Ngãi
5.362
5.539
5.500
5.006
4.702
Khánh Hoà
10.540
10.024
9.409
9.636
11.584
Gia Lai
9.156
9.707
9.037
9.286
8.706
Đăk Lăk
10.859
11.213
14.465
14.448
15.751
Lâm Đồng
7.124
7.113
5.159
4.882
5.000
Tây Ninh
15.031
15.926
21.018
18.960
20.218
Đồng Nai
6.517
6.631
9.106
9.916
10.565
TP Hồ Chí Minh
19.022
17.553
19.117
20.144
21.354
Vĩnh Long
148.678
158.038
199.779
183.676
235.556
Đồng Tháp
29.354
30.556
37.567
38.542
39.277
An Giang
93.009
103.863
110.610
119.911
133.202
Cần Thơ
155.576
167.760
192.118
200.577
208.986
Cà Mau
342.982
360.126
405.607
438.414
510.962
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.88 Sản lượng tôm nuôi phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)