Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.89: Diện tích sản xuất muối phân ...
Bảng 2.89: Diện tích sản xuất muối phân theo địa phương giai đoạn 2018-2022 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2018
2019
2020
2021
2022
Hưng Yên
6
6
6
6
6
Ninh Bình
612
768
107
156
145
Thanh Hoá
186
194
160
157
157
Nghệ An
711
711
663
665
665
Hà Tĩnh
58
58
78
35
35
Quảng Trị
267
75
75
75
75
Quảng Ngãi
112
112
103
80
80
Khánh Hoà
4.519
4.241
4.120
4.120
4.047
Gia Lai
201
201
138
132
134
Đăk Lăk
162
183
183
184
118
Lâm Đồng
975
975
630
519
520
TP Hồ Chí Minh
2.378
2.378
2.315
2.133
2.115
Vĩnh Long
1.495
1.515
1.495
1.322
1.306
Cần Thơ
86
120
109
109
52
Cà Mau
1.841
1.844
1.744
1.701
1.555
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.89 Diện tích sản xuất muối phân theo địa phương giai đoạn 2018-2022 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)