Bảng 2.87: Sản lượng muối phân theo địa phương giai đoạn 2018-2022 (Ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2018 2019 2020 2021 2022
Ninh Bình 16,80 18,77 9.800,00 22,21 23,14
Thanh Hoá 10,19 15,47 12.854,00 12,95 8,63
Nghệ An 42,54 16,50 55.250,00 50,30 39,20
Hà Tĩnh 6,80 7,70 6.800,00 3,36 3,89
Quảng Trị 2,50 3,00 750,00 3,90 3,00
Quảng Ngãi 7,15 9,56 7.400,00 5,50 4,50
Khánh Hoà 512,61 511,58 690.855,00 498,68 356,58
Gia Lai 24,15 28,77 24.675,00 20,07 18,56
Đăk Lăk 12,00 16,85 11.900,00 8,50 0,42
Lâm Đồng 83,77 79,01 83.083,00 75,00 57,15
TP Hồ Chí Minh 117,81 156,71 200.405,00 112,46 100,33
Vĩnh Long 61,85 61,89 116.693,00 40,02 44,93
Cần Thơ 5,05 5,45 8.330,00 3,21 2,66
Cà Mau 61,43 62,98 105.712,00 3,25 30,56
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026