Tổng hợp hiện trạng nguồn lực tài nguyên đa dạng sinh học Việt Nam giai đoạn 2011 - 2022

Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Nhóm, tên chỉ tiêu Giá trị Năm công bố
Tổng số lượng các khu bảo tồn 179 2022
Tổng diện tích các khu bảo tồn (ha) 2.697.073,51 2022
Số khu bảo tồn thiên nhiên trên đất liền 162 2022
Số khu bảo tồn biển 16 2022
Diện tích các khu bảo tồn biển (ha) -
Tổng số lượng cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 8 2022
Tổng số lượng hành lang đa dạng sinh học 3 2022
Tổng diện tích hành lang đa dạng sinh học (ha) 521.878,28 2022
Diện tích đất ngập nước (ha) 11.847.975 2022
Diện tích đất ngập nước ven biển (%) 18 2022
Diện tích rạn san hô (ha) 13.355 2022
Diện tích thảm cỏ biển (ha) 17.000 2022
Độ phủ thảm cỏ biển (%) - 2022
Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được cập nhật - 2022
Số loài trong Danh mục các loài Thực vật nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ (NĐ 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019) 28 2020
Số loài trong Danh mục các loài Động vật nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ (NĐ 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019) 99 2020
Số loài trong Danh mục các loài Giống cây trồng nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ (NĐ 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019) 15 2020
Số loài trong Danh mục các loài Giống vật nuôi nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ (NĐ 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019) 6 2020
Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật - 2020
Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại (TT 35/2018/TT-BTNMT ngày 28/12/2018) 19 2020
Số loài trong Danh mục loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại (TT 35/2018/TT-BTNMT ngày 28/12/2018) 61 2020
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 16.Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
Nguồn: Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Theo Công văn số 464/BTTN-ĐTQT ngày 7/7/2025)
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --