Hiện trạng và diễn biến loài tại Việt Nam năm 2022

Quay lại
Còn hiệu lực
1 lượt xem
Nhóm sinh vật Số loài đã biết
1. Vi sinh vật 7.500
2. Nấm 2.200
3. Vi tảo (gồm cả vi khuẩn lam và các ngành vi tảo khác ở nước ngọt và biển) 2.544
4. Thực vật (gồm các ngành rêu, thông đất, tháp bút, dương xỉ, hạt trần và hạt kín) 14.433
5. Rong biển 827
6. Động vật không xương sống nước ngọt, bao gồm: 900
- Động vật không xương sống biển 7.000
- Động vật nổi 657
- Động vật đáy (thân mềm, giáp xác, da gai, giun nhiều tơ, ruột khoang...) 6300
8. Động vật không xương sống ở đất (ốc ở cạn, giun đất, bọ nhảy...) 1.000
9. Sán ký sinh 190
10. Côn trùng 20.000
11. Nhện 491
12. Cá, bao gồm: 3.500
- Cá nước ngọt 1.000
- Cá biển 2.500
13. Ếch-nhái 240
14. Bò sát trên cạn 470
15. Bò sát biển (rắn biển, rùa biển) 21
16. Chim 918
17. Thú trên cạn 331
18.Thú biển 25
Tổng số 62.600
Thông tin thêm
Dữ liệu TN&MT - import docx 10.6.26
Thông tin
Danh mục: 16.Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
Nguồn: Báo cáo đa dạng sinh học Quốc gia 2022
Ngày tạo: 11/06/2026
Cập nhật: --