Máy móc, thiết bị chủ yếu bình quân 100 đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản 2025 (cái)

Quay lại
Còn hiệu lực
8 lượt xem

Máy móc thiết bị chủ yếu trong các đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản 2025 (Cái)

Tổng sốDoanh nghiệpHTXHộTrang trại
Máy kéo từ 35 CV trở lên55.65659051454.5521.708
Máy kéo trên 12 CV đến dưới 35 CV122.171289225121.6578.290
Máy kéo từ 12 CV trở xuống121.963134172121.657629
Ô tô56.7583.08252353.1535.407
Trong đó: Ô tô phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản56.7583.08252353.1535.407
Động cơ điện1.863.01118.2615.9001.838.850115.153
Động cơ chạy xăng, dầu diezen2.089.8403.3752.7352.083.73048.784
Máy phát điện206.1672.3141.230202.62338.157
Trong đó: Máy phát điện dùng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản206.1672.3141.230202.62338.157
Máy gặt đập liên hợp29.2089451528.5991.164
Máy gặt khác137.84724201137.622342
Máy tuốt lúa có động cơ197.95921154197.78465
Lò, máy sấy sản phẩm nông, lâm, thủy sản19.77673220718.837716
Máy chế biến thức ăn gia súc55.11779331454.0104.244
Máy chế biến thức ăn thủy sản6.4572901616.0061.410
Máy sục khí, đảo nước dùng trong nuôi trồng thủy sản193.8498.9082.963181.97863.490
Máy bơm nước dùng cho sản xuất nông, lâm, thủy sản4.429.63619.57012.8924.397.174143.944
Bình phun thuốc trừ sâu có động cơ3.131.2813.2877.1843.120.81045.904
Máy ấp trứng gia cầm15.2552.1208713.0482.810
Máy vắt sữa6.35390236.2401.176
Máy khác1.854.08139.2958.6691.806.117257.210
Tàu, thuyền vận tải có động cơ160.118281289159.5483.575

 

Thông tin thêm
Lĩnh vực cơ điện - KTHT&PTNT - import docx 10.6.26