Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu của trồng trọt 1 2025 (cái)

Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Tổng số Doanh nghiệp Hợp tác xã Hộ Trang trại
Máy kéo từ 35 CV trở lên 0,86 9,51 6,11 0,84 2,78
Máy kéo trên 12 CV đến dưới 35 CV 1,88 4,66 2,67 1,88 13,48
Máy kéo từ 12 CV trở xuống 1,88 2,16 2,04 1,88 1,02
Ô tô 0,87 49,68 6,21 0,82 8,79
Trong đó: Ô tô phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 0,87 49,68 6,21 0,82 8,79
Động cơ điện 28,67 294,34 70,11 28,37 187,22
Động cơ chạy xăng, dầu diezen 32,17 54,40 32,50 32,14 79,31
Máy phát điện 3,17 37,30 14,62 3,13 62,04
Trong đó: Máy phát điện dùng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 3,17 37,30 14,62 3,13 62,04
Máy gặt đập liên hợp 0,45 1,52 6,12 0,44 1,89
Máy gặt khác 2,12 0,39 2,39 2,12 0,56
Máy tuốt lúa có động cơ 3,05 0,34 1,83 3,05 0,11
Lò, máy sấy sản phẩm nông, lâm, thủy sản 0,30 11,80 2,46 0,29 1,16
Máy chế biến thức ăn gia súc 0,85 12,78 3,73 0,83 6,90
Máy chế biến thức ăn thủy sản 0,10 4,67 1,91 0,09 2,29
Máy sục khí, đảo nước dùng trong nuôi trồng thủy sản 2,98 143,59 35,21 2,81 103,22
Máy bơm nước dùng cho sản xuất nông, lâm, thủy sản 68,18 315,44 153,18 67,83 234,03
Bình phun thuốc trừ sâu có động cơ 48,19 52,98 85,36 48,14 74,63
Máy ấp trứng gia cầm 0,24 34,17 1,03 0,20 4,57
Máy vắt sữa 0,10 1,45 0,27 0,10 1,91
Máy khác 28,54 633,38 103,01 27,86 418,17
Tàu, thuyền vận tải có động cơ 2,46 4,53 3,43 2,46 5,81
Thông tin thêm
Lĩnh vực cơ điện - KTHT&PTNT - import docx 10.6.26