Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
8.Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Cơ điện
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu của t...
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu của trồng trọt 1 2025 (cái)
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tổng số
Doanh nghiệp
Hợp tác xã
Hộ
Trang trại
Máy kéo từ 35 CV trở lên
0,86
9,51
6,11
0,84
2,78
Máy kéo trên 12 CV đến dưới 35 CV
1,88
4,66
2,67
1,88
13,48
Máy kéo từ 12 CV trở xuống
1,88
2,16
2,04
1,88
1,02
Ô tô
0,87
49,68
6,21
0,82
8,79
Trong đó: Ô tô phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
0,87
49,68
6,21
0,82
8,79
Động cơ điện
28,67
294,34
70,11
28,37
187,22
Động cơ chạy xăng, dầu diezen
32,17
54,40
32,50
32,14
79,31
Máy phát điện
3,17
37,30
14,62
3,13
62,04
Trong đó: Máy phát điện dùng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
3,17
37,30
14,62
3,13
62,04
Máy gặt đập liên hợp
0,45
1,52
6,12
0,44
1,89
Máy gặt khác
2,12
0,39
2,39
2,12
0,56
Máy tuốt lúa có động cơ
3,05
0,34
1,83
3,05
0,11
Lò, máy sấy sản phẩm nông, lâm, thủy sản
0,30
11,80
2,46
0,29
1,16
Máy chế biến thức ăn gia súc
0,85
12,78
3,73
0,83
6,90
Máy chế biến thức ăn thủy sản
0,10
4,67
1,91
0,09
2,29
Máy sục khí, đảo nước dùng trong nuôi trồng thủy sản
2,98
143,59
35,21
2,81
103,22
Máy bơm nước dùng cho sản xuất nông, lâm, thủy sản
68,18
315,44
153,18
67,83
234,03
Bình phun thuốc trừ sâu có động cơ
48,19
52,98
85,36
48,14
74,63
Máy ấp trứng gia cầm
0,24
34,17
1,03
0,20
4,57
Máy vắt sữa
0,10
1,45
0,27
0,10
1,91
Máy khác
28,54
633,38
103,01
27,86
418,17
Tàu, thuyền vận tải có động cơ
2,46
4,53
3,43
2,46
5,81
Thông tin thêm
Lĩnh vực cơ điện - KTHT&PTNT - import docx 10.6.26
Tài liệu đính kèm
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu của trồng trọt 1 2025 (cái).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Cơ điện
Nguồn:
Điều tra nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
11/06/2026
Cập nhật:
--
Cùng danh mục
Máy móc, thiết bị chủ yếu bình quân 100 đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản 2025 (cái)
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu của trồng trọt 2 2025 (cái)
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu trồng trọt 3 2025 (cái)
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu trồng trọt 4 2025 (cái)
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu chế biến nông sản 2025 (cái)
Số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu trong chăn nuôi 2025 (cái)