| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Diện tích cả nước (nghìn ha) |
738,7 |
718,8 |
714,7 |
712,0 |
734,2 |
| Năng suất (tấn/ha) |
1,3 |
1,4 |
1,6 |
2,1 |
1,8 |
| Sản lượng cả nước (nghìn tấn) |
944,72 |
1.015,71 |
1.145,36 |
1.227,13 |
1.301,77 |
| Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
Sản lượng theo vùng (nghìn tấn): |
| Đồng bằng sông Hồng |
34,75 |
36,55 |
51,77 |
50,28 |
48,19 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
0,24 |
0,27 |
0,24 |
0,24 |
0,26 |
| Bắc Trung Bộ |
34,4 |
35,0 |
37,8 |
38,5 |
42,1 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
60,1 |
60,2 |
60,6 |
60,9 |
62,9 |
| Đông Nam Bộ |
40,6 |
40,2 |
49,2 |
50,1 |
50,2 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
774,7 |
843,6 |
945,7 |
1024,3 |
1098,1 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất