Bảng 12.3: Tỷ trọng Top 10 thị trường XK tôm lớn nhất của Việt Nam (%)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Chỉ tiêu 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
Trung Quốc 4,7% 11,2% 8,4% 13,5% 15,4% 19,7% 26,3%
Hoa Kỳ 6,0% 19,2% 26,9% 18,7% 19,9% 19,5% 17,1%
Nhật Bản 5,8% 15,2% 14,8% 15,5% 15,3% 13,3% 12,1%
Hàn Quốc 3,0% 8,6% 9,6% 10,8% 10,1% 8,6% 7,7%
Australia 1,2% 3,8% 4,9% 6,3% 7,0% 6,3% 5,4%
Anh 1,7% 5,3% 6,0% 5,2% 5,4% 5,5% 4,9%
Canada 4,2% 4,7% 4,6% 5,2% 3,7% 4,3% 3,4%
Đức 1,1% 3,2% 4,0% 4,2% 3,2% 3,1% 3,3%
Hà Lan 3,2% 3,7% 4,1% 4,0% 2,6% 2,7% 2,5%
Bỉ 0,7% 2,4% 3,0% 3,2% 2,5% 2,5% 2,6%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống
Thông tin
Danh mục: Ngành tôm
Nguồn: ISPAE - Sổ tay Nông nghiệp 2025
Ngày tạo: 25/05/2026
Cập nhật: 25/05/2026