Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)

Quay lại
Còn hiệu lực
17 lượt xem
Năm Tổng kim ngạch Trong đó
Năm Tổng kim ngạch Nông sản Thủy sản Lâm sản Khác
2015 30.453 14.010 6.569 7.221 2.653
2016 32.184 16.386 7.048 7.304 1.447
2017 36.371 18.956 8.317 7.974 1.124
2018 40.020 19.516 9.013 9.346 2.145
2019 40.209 18.477 8.629 11.186 1.916
2020 41.361 18.491 8.384 13.173 1.313
2021 48.714 21.986 8.886 15.961 1.881
2022 53.531 23.116 10.923 17.097 2.395
2023 52.687 27.284 8.970 14.465 1.969
2024 62.582 33.306 10.040 17.358 1.878
2025 70.636 37.870 11.286 18.410 3.070

 

Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026