Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu...
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Quay lại
Còn hiệu lực
17 lượt xem
Yêu thích
Năm
Tổng kim ngạch
Trong đó
Năm
Tổng kim ngạch
Nông sản
Thủy sản
Lâm sản
Khác
2015
30.453
14.010
6.569
7.221
2.653
2016
32.184
16.386
7.048
7.304
1.447
2017
36.371
18.956
8.317
7.974
1.124
2018
40.020
19.516
9.013
9.346
2.145
2019
40.209
18.477
8.629
11.186
1.916
2020
41.361
18.491
8.384
13.173
1.313
2021
48.714
21.986
8.886
15.961
1.881
2022
53.531
23.116
10.923
17.097
2.395
2023
52.687
27.284
8.970
14.465
1.969
2024
62.582
33.306
10.040
17.358
1.878
2025
70.636
37.870
11.286
18.410
3.070
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.6 Kim ngạch xuất khẩu NLTS theo tiểu ngành (triệu USD).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Chuyển đổi số
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng
Các thị trường XK chính của ngành NLTS Việt Nam (triệu USD)