Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLT...
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng
Quay lại
Còn hiệu lực
11 lượt xem
Yêu thích
2024
2024
2025
2025
Giá trị
Tỷ trọng
Giá trị
Tỷ trọng
Tổng
62.582,3
100,0%
70.636,4
100,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ
16.282,1
26,0%
17.204,9
24,4%
Hàng thủy sản
10.040,0
16,0%
11.285,8
16,0%
Tôm
3.868,6
6,2%
4.628,8
6,6%
Cá tra
1.875,1
3,0%
2.021,9
2,9%
Hàng rau quả
7.148,4
11,4%
8.562,2
12,1%
Gạo
5.666,1
9,1%
4.103,6
5,8%
Cà phê
5.620,2
9,0%
8.923,7
12,6%
Hạt điều
4.343,5
6,9%
5.229,4
7,4%
Cao su
3.419,5
5,5%
3.328,8
4,7%
Hạt tiêu
1.314,6
2,1%
1.660,9
2,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn
1.155,7
1,8%
1.269,0
1,8%
Sản phẩm từ ngũ cốc
1.342,6
2,1%
1.448,7
2,1%
Sản phẩm chăn nuôi:
534,5
0,9%
637,0
0,9%
Phân bón các loại
709,9
1,1%
845,0
1,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
1.038,4
1,7%
1.437,9
2,0%
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.7 GDP (VA) NLTS (giá hiện hành) phân theo tiểu ngành (tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Chuyển đổi số
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Các thị trường XK chính của ngành NLTS Việt Nam (triệu USD)