Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
Các thị trường XK chính của ngành NLTS V...
Các thị trường XK chính của ngành NLTS Việt Nam (triệu USD)
Quay lại
Còn hiệu lực
13 lượt xem
Yêu thích
2020
2021
2022
2023
2024
2025
Hoa Kỳ
10.758
13.159
13.005
10.960
13.678
14.422
Trung Quốc
8.281
9.436
10.404
12.106
13.479
15.970
ASEAN
3.389
3.862
4.619
5.418
7.191
5.776
EU
3.539
4.022
4.576
4.156
5.368
7.352
Nhật Bản
3.192
3.336
4.261
3.874
4.111
4.933
Hàn Quốc
1.937
2.194
2.521
2.133
2.330
2.304
Anh
771
823
818
766
883
1.072
Australia
660
713
835
740
840
915
Canada
648
715
788
627
784
871
Nga
426
560
606
549
775
921
Ấn Độ
305
468
451
483
625
489
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.8 Cơ cấu GDP (VA) NLTS (giá hiện hành) phân theo tiểu ngành (%).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Chuyển đổi số
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng