Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
2.Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Khác
Diện tích rau, đậu theo vùng giai đoạn 2...
Diện tích rau, đậu theo vùng giai đoạn 2020-2025 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
9 lượt xem
Yêu thích
Vùng
2020
2021
2022
2023
2024
Sơ bộ 2025
Cả nước
1.133,7
1.135,3
1.132,6
1.135,5
1.137,1
1.115,8
NTB-TN
303,3
299,9
298,7
297,7
298,7
281,1
ĐBSCL
263,4
261,1
261,9
264,2
267,3
267,6
ĐBSH
208,4
211,1
213,9
213,6
212,5
209,8
MNPB
147,7
152,4
150,9
151,6
152,9
153,6
BTB
128,5
132,1
130,2
130,7
131,9
131,5
ĐNB
82,4
78,7
77,0
77,6
73,7
72,2
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 9.2 Diện tích rau, đậu theo vùng (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Khác
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Niên giám Thống kê các tỉnh
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Diện tích sắn theo vùng giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Sản lượng sắn theo vùng giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Năng suất sắn theo vùng giai đoạn 2020-2024 (tấn/ha)
Sản lượng rau, đậu theo vùng giai đoạn 2020-2025 (triệu tấn)