Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương...
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
7 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
8222,6
8142,9
7997
8004,2
7998,8
Hà Nội
179,4
175,3
172,2
167,2
165
Bắc Ninh
175,8
172,7
168,9
165,8
164,1
Quảng Ninh
45,2
44,1
43,2
42,7
42,9
Hải Phòng
175,7
173,4
171
168,4
167,6
Hưng Yên
227,5
223,1
217,5
212,2
210,2
Ninh Bình
291,8
289,3
285,4
282,1
279,8
Cao Bằng
69,8
70,5
71,5
71,4
71
Tuyên Quang
156,5
155,3
155,3
154,5
152
Lào Cai
144,6
142,5
140,3
140,4
138,2
Thái Nguyên
123
121,8
120,4
119,3
118,3
Lạng Sơn
67,5
65,9
67,3
67,8
67,9
Phú Thọ
212,2
210,7
210,3
205,3
205,1
Điện Biên
80,3
81
80,7
80
79,5
Lai Châu
54
53,1
52,5
51
50,5
Sơn La
136,9
129,4
123
123,7
120,8
Thanh Hóa
273,9
273,8
270,1
264,5
264,3
Nghệ An
225,7
225,1
218,9
215,7
214,3
Hà Tĩnh
114,3
117,1
117,7
118,7
118,7
Quảng Trị
112
113,1
112,6
112
112,9
Huế
55,7
55,4
54,3
55
55
Đà Nẵng
100,1
99,2
99,7
99,2
99,5
Quảng Ngãi
110,2
112,2
112,9
112,1
111
Khánh Hòa
81,8
106,3
105,1
108,9
106,8
Gia Lai
222
216,7
215,9
216,2
213,6
Đắk Lắk
254,3
251,9
254,1
255,9
254,8
Lâm Đồng
220,9
227,4
222
224,3
224,3
Tây Ninh
655,4
664,6
662,2
670,3
694,7
Đồng Nai
106,4
103,2
100,9
99,8
98
TP. Hồ Chí Minh
61,5
57,4
52,9
52,8
53,7
Vĩnh Long
378,2
385,3
340,3
343,6
332,7
Đồng Tháp
658,5
642,4
623,3
634,8
623,5
An Giang
1369,1
1346,1
1310,6
1334,9
1350,4
Cần Thơ
781,6
745,6
743,4
730
732,2
Cà Mau
300,8
291,9
300,7
303,8
305,8
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.1 Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)