Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt ph...
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
47.325,50
48.301,00
47.085,60
47.935,70
47.854,60
Hà Nội
1.044,70
1.053,30
1.024,90
1.003,60
924,00
Bắc Ninh
1.036,70
1.030,10
1.005,90
979,00
883,70
Quảng Ninh
226,40
223,20
223,30
218,00
212,00
Hải Phòng
1.085,00
1.096,50
1.086,30
1.066,20
948,00
Hưng Yên
1.468,60
1.431,80
1.402,50
1.365,90
1.198,00
Ninh Bình
1.769,50
1.758,30
1.739,40
1.725,20
1.672,70
Cao Bằng
281,40
290,20
299,00
288,10
283,70
Tuyên Quang
763,60
765,00
765,30
755,50
744,10
Lào Cai
660,90
659,10
659,20
647,50
621,10
Thái Nguyên
640,20
641,70
637,50
620,80
587,30
Lạng Sơn
304,20
296,90
309,60
317,00
321,80
Phú Thọ
1.139,90
1.162,60
1.124,70
1.144,70
1.110,90
Điện Biên
268,10
277,10
282,90
285,50
287,00
Lai Châu
220,10
226,50
228,50
225,20
228,30
Sơn La
563,20
545,40
535,20
543,20
535,00
Thanh Hóa
1.574,10
1.611,80
1.584,60
1.571,40
1.569,10
Nghệ An
1.177,80
1.250,90
1.207,20
1.221,80
1.234,20
Hà Tĩnh
580,40
633,30
616,70
646,10
670,80
Quảng Trị
587,00
616,50
546,40
614,30
634,40
Huế
326,10
348,30
272,50
340,80
352,00
Đà Nẵng
539,60
551,60
521,30
554,60
577,30
Quảng Ngãi
589,70
620,50
612,40
623,90
632,90
Khánh Hòa
453,10
610,50
603,70
627,50
630,70
Gia Lai
1.260,50
1.271,50
1.290,60
1.320,50
1.315,00
Đắk Lắk
1.642,90
1.664,20
1.658,20
1.727,10
1.771,50
Lâm Đồng
1.316,40
1.381,50
1.362,70
1.383,80
1.405,50
Tây Ninh
3.658,80
3.766,80
3.701,80
3.932,70
4.085,00
Đồng Nai
663,90
651,30
648,90
649,40
649,60
TP. Hồ Chí Minh
317,80
311,00
296,30
302,60
310,40
Vĩnh Long
1.918,80
2.159,20
1.874,50
1.924,80
1.927,90
Đồng Tháp
4.232,20
4.219,20
4.117,60
4.166,50
4.130,90
An Giang
8.588,70
8.703,10
8.403,60
8.674,10
8.827,80
Cần Thơ
4.803,20
4.782,60
4.696,50
4.656,50
4.726,40
Cà Mau
1.622,00
1.689,40
1.746,20
1.812,00
1.845,60
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.2 Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.7: Sản lượng lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)