| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
302,4 |
314,4 |
322,3 |
305,2 |
308,5 |
301,5 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
117,6 |
121,0 |
130,8 |
118,6 |
124,9 |
114,2 |
| Đông Nam Bộ |
183,7 |
192,6 |
190,7 |
186,1 |
183,1 |
186,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
0,7 |
0,6 |
0,5 |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất