| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
348,5 |
399,3 |
341,7 |
364,0 |
318,6 |
310,7 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
99,7 |
107,0 |
114,5 |
109,4 |
118,0 |
107,6 |
| Đông Nam Bộ |
247,1 |
291,2 |
226,2 |
253,9 |
199,8 |
202,5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
1,5 |
1,0 |
0,7 |
0,7 |
0,6 |
0,7 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất