| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
11,5 |
12,7 |
10,6 |
11,9 |
10,3 |
9,7 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
8,5 |
8,8 |
8,8 |
9,2 |
9,4 |
9,3 |
| Đông Nam Bộ |
13,5 |
15,1 |
11,9 |
13,6 |
10,9 |
10,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
21,4 |
16,7 |
14,0 |
17,5 |
15,0 |
10,0 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất