Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.25: Diện tích chè theo địa phương...
Bảng 2.25: Diện tích chè theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
TỈnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cả nước
131.973,2
132.189,4
122.432,7
122.047,3
121.889,0
Cao Bằng
224,1
225,4
216,9
221,1
220,8
Tuyên Quang
28.736,9
28.627,8
27.975,3
27.993,5
27.509,8
Lao Cai
13.793,1
14.669,1
15.338,4
15.580,7
15.457,3
Điện Biên
627,6
630,4
612,9
629,0
632,0
Lai Châu
8.858,4
9.386,6
9.705,7
10.406,2
10.695,4
Sơn La
5.832,0
5.827,0
5.852,0
5.901,0
5.908,0
Thái Nguyên
24.172,4
23.818,5
23.799,0
23.564,2
23.550,0
Lạng Sơn
459,2
426,4
381,2
378,0
387,4
Phú Thọ
16.428,2
15.810,8
14.849,7
14.542,5
14.343,3
Hà Nội
2.069,1
2.021,9
1.871,5
1.768,3
1.706,0
Quảng Ninh
1.050,7
1.058,3
1.053,6
1.025,2
1.020,0
Bắc Ninh
472,7
421,0
387,0
385,2
383,9
Hải Phòng
193,5
210,0
18,0
14,0
14,0
Hưng Yên
125,0
127,3
-
0,1
0,1
Ninh Bình
315,3
266,4
13,9
13,9
13,9
Thanh Hoá
817,3
888,4
292,2
291,0
287,6
Nghệ An
11.570,9
11.756,0
8.685,9
8.788,0
8.810,3
Hà Tĩnh
3.133,0
2.973,0
1.225,0
1.181,0
1.167,0
Quảng Trị
286,8
287,7
-
-
-
Huế
99,7
100,2
2,0
2,0
2,0
Đà Nẵng
741,6
1.284,7
135,6
95,8
95,8
Quảng Ngãi
307,2
346,2
96,0
167,0
400,0
Gia Lai
742,0
731,8
558,9
438,3
280,4
Đăk Lăk
101,0
88,1
-
-
-
Lâm Đồng
10.756,6
10.113,9
9.359,7
8.660,9
9.003,9
Đồng Nai
27,4
27,1
2,3
0,3
0,3
TP.Hồ Chí Minh
31,0
26,8
-
-
-
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.25 Diện tích chè theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)