Bảng 2.26: Sản lượng chè theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
TỈnh 2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 1.172.395,9 1.207.688,3 1.125.276,7 1.154.510,1 1.166.630,2
Cao Bằng 208,2 303,1 282,8 289,0 286,4
Tuyên Quang 159.947,0 158.385,5 156.490,7 160.889,6 160.237,2
Lao Cai 103.149,8 109.849,1 109.984,2 115.540,4 114.571,5
Điện Biên 114,8 125,1 198,1 198,6 212,0
Lai Châu 44.299,6 51.829,4 55.242,2 66.415,8 70.430,1
Sơn La 51.172,8 54.162,9 54.296,4 53.307,0 54.970,0
Thái Nguyên 258.538,9 268.662,1 272.285,2 280.521,7 279.680,0
Lạng Sơn 1.957,6 2.140,1 2.100,0 2.121,0 2.174,0
Phú Thọ 192.962,1 186.646,8 186.069,9 187.915,4 192.126,2
Hà Nội 17.777,5 17.408,6 16.363,8 16.643,7 16.100,0
Quảng Ninh 14.969,3 15.494,8 15.182,3 14.739,4 14.790,0
Bắc Ninh 4.768,6 4.825,2 4.833,3 4.922,6 4.958,7
Hải Phòng 736,8 761,8 63,2 43,7 44,0
Hưng Yên 3.430,1 3.402,0 - 1,3 1,4
Ninh Bình 2.131,9 2.088,5 32,5 33,1 33,8
Thanh Hoá 6.289,9 6.910,9 1.486,5 1.783,2 1.709,1
Nghệ An 130.436,1 144.280,1 112.583,2 116.629,2 120.750,6
Hà Tĩnh 29.793,0 33.757,0 14.137,0 14.317,0 14.588,0
Quảng Trị 2.322,9 2.260,0 - - -
Huế 587,7 597,0 7,5 7,5 8,0
Đà Nẵng 4.795,0 7.152,0 541,0 365,2 359,0
Quảng Ngãi 1.227,0 1.426,4 42,0 146,0 324,0
Gia Lai 7.760,3 7.262,1 4.334,4 3.439,5 2.204,9
Đăk Lăk 1.181,9 859,3 - - -
Lâm Đồng 131.704,1 126.958,7 118.719,5 114.239,4 116.070,2
Đồng Nai 66,3 71,7 1,0 1,0 1,0
TP.Hồ Chí Minh 66,7 68,1 - - -
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026