Bảng 2.31: Diện tích tiêu theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)

Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 125.438,7 119.615,9 112.863,3 109.748,9 110.904,5
Nghệ An 183,0 177,4 171,1 167,2 164,1
Hà Tĩnh 68,0 56,0 55,0 55,0 55,0
Quảng Trị 3.305,1 3.231,0 3.122,7 3.145,5 3.149,4
Thừa Thiên-Huế 234,3 230,0 172,6 170,2 168,2
Đà Nẵng 307,0 309,4 291,6 282,2 292,8
Quảng Ngãi 420,8 417,4 425,0 414,5 759,7
Khánh Hoà 36,5 35,0 29,5 28,5 30,5
Gia Lai 11.421,8 9.271,6 8.318,8 8.540,0 8.394,8
Đăk Lăk 33.232,5 31.628,6 29.095,1 28.301,8 28.950,0
Lâm Đồng 36.862,7 37.279,1 36.868,2 37.187,4 37.193,0
Tây Ninh 262,8 227,0 228,2 216,5 214,8
Đồng Nai 26.941,2 25.241,3 23.750,8 21.414,1 21.594,6
TP.Hồ Chí Minh 11.101,6 10.928,1 9.819,7 9.421,7 9.539,0
An Giang 1.000,7 527,8 459,1 378,8 383,8
Cần Thơ 56,1 56,0 55,7 25,2 14,7
Cà Mau 4,1 0,2 0,2 0,2 0,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026