Bảng 2.32: Sản lượng tiêu theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
2021 2022 2023 2024 2025
Cả nước 275.744,8 272.234,9 257.427,3 262.230,4 278.663,7
Nghệ An 267,4 311,6 290,0 289,7 296,0
Hà Tĩnh 108,0 103,0 97,0 105,0 107,0
Quảng Trị 2.481,7 3.034,2 3.256,0 3.288,9 3.365,0
Thừa Thiên-Huế 221,7 280,0 228,6 226,6 228,0
Đà Nẵng 385,0 345,0 291,0 305,5 328,0
Quảng Ngãi 610,7 631,2 643,0 654,7 1.244,6
Khánh Hoà 47,5 49,5 45,6 39,8 40,2
Gia Lai 37.757,6 29.302,9 24.150,2 26.218,6 26.583,1
Đăk Lăk 82.561,8 82.497,5 75.268,7 75.641,2 82.881,0
Lâm Đồng 70.420,2 78.908,3 79.530,4 83.768,4 89.865,0
Tây Ninh 712,0 605,7 604,3 585,0 589,9
Đồng Nai 57.080,0 54.331,2 50.212,6 44.596,2 44.877,4
TP.Hồ Chí Minh 21.319,8 20.978,9 21.772,8 25.755,0 27.507,7
An Giang 1.681,7 773,3 962,6 715,2 727,4
Cần Thơ 71,5 73,1 74,0 40,2 23,0
Cà Mau 10,7 9,5 0,5 0,5 0,5
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026