Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.74: Tổng diện tích rừng đến 31/12...
Bảng 2.74: Tổng diện tích rừng đến 31/12 phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Cả nước
14.677,2
14.745,2
14.790,1
14.860,2
14.874,3
Hà Nội
19,7
19,7
19,5
19,5
19,4
Bắc Ninh
161,3
161,0
160,8
161,8
157,8
Quảng Ninh
370,1
370,2
370,2
371,9
321,3
Hải Phòng
22,8
22,7
23,0
23,1
21,5
Hưng Yên
4,4
4,3
4,2
4,2
4,2
Ninh Bình
36,5
36,5
36,5
36,7
36,5
Cao Bằng
374,1
378,4
380,1
368,9
376,1
Tuyên Quang
896,3
898,9
901,2
904,5
901,6
Lào Cai
832,6
842,1
846,7
853,6
865,1
Thái Nguyên
560,2
560,6
539,4
557,0
557,6
Lạng Sơn
550,9
556,2
572,1
578,0
580,3
Phú Thọ
466,5
469,8
469,2
466,6
462,7
Điện Biên
409,8
412,4
417,4
423,1
429,8
Lai Châu
462,4
469,6
473,9
483,2
488,4
Sơn La
647,2
659,9
672,9
676,9
678,8
Thanh Hóa
647,1
648,4
647,7
647,4
647,7
Nghệ An
1.000,9
1.008,8
1.014,1
1.018,8
1.036,1
Hà Tĩnh
333,0
335,5
337,2
338,1
338,1
Quảng Trị
834,4
834,3
838,1
839,6
841,2
Huế
311,3
304,1
305,6
306,4
306,2
Đà Nẵng
746,3
743,7
743,9
743,8
744,5
Quảng Ngãi
953,3
958,3
957,8
965,8
967,0
Khánh Hòa
399,3
404,5
404,7
406,2
409,2
Gia Lai
1.012,7
1.027,1
1.029,4
1.031,7
1.034,2
Đắk Lắk
761,8
756,9
756,3
763,9
780,8
Lâm Đồng
1.131,8
1.133,8
1.142,1
1.145,2
1.149,6
Tây Ninh
89,0
88,3
88,4
87,7
86,3
Đồng Nai
341,9
341,5
340,8
341,1
336,9
TP Hồ Chí Minh
71,8
72,0
72,0
72,1
72,7
Vĩnh Long
13,6
13,9
14,0
14,0
14,2
Đồng Tháp
8,8
8,6
8,6
8,4
8,0
An Giang
90,2
90,7
90,6
89,7
89,7
Cần Thơ
14,3
13,9
14,1
14,1
13,9
Cà Mau
100,9
98,6
97,6
97,2
96,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.74 Tổng diện tích rừng đến 3112 phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)