Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.76: Diện tích rừng trồng đến 31/1...
Bảng 2.76: Diện tích rừng trồng đến 31/12 phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Cả nước
4.398,0
4.573,5
4.656,0
4.730,5
4.740,4
Hà Nội
12,1
12,1
11,9
11,9
11,8
Bắc Ninh
105,6
105,5
105,7
106,8
102,8
Quảng Ninh
247,8
248,3
248,3
248,2
201,6
Hải Phòng
11,6
11,5
11,8
11,7
11,3
Hưng Yên
4,4
4,3
4,2
4,2
4,2
Ninh Bình
9,1
9,1
9,1
9,2
9,1
Cao Bằng
20,6
21,2
21,7
23,2
27,9
Tuyên Quang
281,3
281,9
282,4
284,0
280,7
Lào Cai
319,2
360,8
364,0
378,0
391,9
Thái Nguyên
210,3
211,5
204,5
222,8
224,0
Lạng Sơn
255,2
266,0
316,6
320,8
322,4
Phú Thọ
265,5
268,8
268,1
265,6
261,7
Điện Biên
9,3
9,4
8,3
9,7
10,3
Lai Châu
20,5
22,6
23,5
28,7
29,0
Sơn La
56,3
66,5
78,9
83,6
87,1
Thanh Hóa
253,7
255,0
254,4
254,0
254,3
Nghệ An
214,3
219,8
224,1
228,4
245,7
Hà Tĩnh
115,2
118,1
119,9
120,9
120,7
Quảng Trị
237,9
238,3
242,1
242,9
245,0
Huế
100,1
98,4
100,0
100,8
100,6
Đà Nẵng
236,9
237,1
237,2
238,4
240,3
Quảng Ngãi
298,5
303,9
303,5
306,8
308,0
Khánh Hòa
76,7
81,4
80,9
82,0
82,0
Gia Lai
254,3
333,7
336,1
338,9
341,5
Đắk Lắk
196,1
203,8
215,4
225,1
243,4
Lâm Đồng
191,9
193,5
194,7
197,6
201,7
Tây Ninh
42,3
41,6
41,1
40,3
38,9
Đồng Nai
162,3
161,9
160,9
160,7
157,3
TP Hồ Chí Minh
40,2
40,2
40,3
40,2
40,7
Vĩnh Long
9,5
9,8
9,8
9,7
10,1
Đồng Tháp
8,8
8,6
8,6
8,4
8,0
An Giang
31,1
31,6
31,5
30,6
30,6
Cần Thơ
12,4
12,2
12,3
12,3
12,2
Cà Mau
87,0
85,1
84,2
83,9
83,6
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.76 Diện tích rừng trồng đến 3112 phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)