Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.77: Sản lượng gỗ khai thác phân t...
Bảng 2.77: Sản lượng gỗ khai thác phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn m3)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
17.178,9
18.391,4
20.119,1
21.632,3
23.968,3
Hà Nội
27,5
26,2
25,6
23,8
24,0
Bắc Ninh
687,5
805,5
852,0
888,1
1.040,5
Quảng Ninh
401,4
552,4
740,7
813,2
1.152,4
Hải Phòng
5,0
6,3
10,1
14,8
19,0
Hưng Yên
4,9
5,0
4,9
5,0
4,9
Ninh Bình
32,7
32,0
32,1
32,8
34,3
Cao Bằng
25,4
27,4
24,3
16,8
19,5
Tuyên Quang
884,6
998,1
1.030,8
1.121,8
1.177,2
Lào Cai
679,5
772,1
810,7
871,0
968,4
Thái Nguyên
520,7
555,8
625,4
675,9
811,9
Lạng Sơn
138,3
184,6
248,8
801,3
856,4
Phú Thọ
1.291,0
1.326,1
1.384,3
1.455,8
1.513,9
Điện Biên
13,6
12,8
12,2
12,3
12,1
Lai Châu
6,7
6,6
6,7
6,5
6,6
Sơn La
25,6
26,1
23,5
25,5
19,9
Thanh Hóa
701,7
698,6
828,0
910,8
991,1
Nghệ An
1.319,7
1.502,1
1.666,3
1.706,2
1.992,1
Hà Tĩnh
398,1
474,2
550,4
583,1
626,2
Quảng Trị
1.501,2
1.515,2
1.691,0
1.746,8
1.980,3
Huế
587,1
597,0
599,9
593,8
661,9
Đà Nẵng
1.592,7
1.651,7
1.745,5
1.802,1
1.964,5
Quảng Ngãi
2.017,3
2.283,9
2.460,2
2.421,6
2.593,3
Khánh Hòa
95,2
76,1
91,6
110,9
113,3
Gia Lai
1.575,7
1.619,6
1.815,7
2.042,2
2.164,6
Đắk Lắk
786,2
770,0
856,6
887,6
945,4
Lâm Đồng
392,6
420,1
339,5
398,4
409,8
Tây Ninh
196,1
195,1
216,1
211,7
242,6
Đồng Nai
289,1
297,2
356,7
386,1
444,4
TP Hồ Chí Minh
121,7
98,8
98,6
103,4
109,9
Vĩnh Long
97,0
91,5
92,1
87,8
84,7
Đồng Tháp
148,8
150,5
155,2
151,7
164,3
An Giang
68,4
72,4
73,9
75,4
78,1
Cần Thơ
116,9
105,9
119,0
116,9
94,4
Cà Mau
236,1
237,2
315,2
311,0
430,1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.77 Sản lượng gỗ khai thác phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (Nghìn m3).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)