Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.78: Diện tích rừng trồng mới tập ...
Bảng 2.78: Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo địa phương giai đoạn 2010-2024 (Nghìn ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Cả nước
269,9
290,0
306,5
296,3
304,0
Hà Nội
0,1
0,1
-
0,1
0,1
Bắc Ninh
8,9
9,4
10,3
10,5
11,1
Quảng Ninh
11,2
12,5
15,5
14,2
14,5
Hải Phòng
0,2
0,1
0,2
0,3
0,4
Hưng Yên
0,2
-
-
-
-
Ninh Bình
0,2
0,2
0,2
0,3
-
Cao Bằng
4,1
3,2
3,1
3,0
3,7
Tuyên Quang
15,4
17,8
17,3
17,1
17,0
Lào Cai
18,3
22,6
19,0
15,9
13,3
Thái Nguyên
9,6
10,1
9,6
9,6
9,0
Lạng Sơn
10,0
11,0
11,0
11,2
12,5
Phú Thọ
18,8
18,0
18,3
18,9
19,2
Điện Biên
0,2
0,3
0,5
1,6
1,5
Lai Châu
1,2
1,7
2,9
2,5
2,1
Sơn La
3,8
2,4
5,5
3,0
1,9
Thanh Hóa
12,4
12,3
12,5
12,3
13,0
Nghệ An
18,5
19,8
23,5
23,8
26,8
Hà Tĩnh
8,4
9,4
9,6
9,8
9,8
Quảng Trị
18,6
18,6
20,6
20,9
24,2
Huế
6,5
7,2
7,2
7,0
7,3
Đà Nẵng
21,0
23,5
25,0
23,4
24,7
Quảng Ngãi
24,9
32,3
33,5
32,3
32,5
Khánh Hòa
5,0
3,3
3,6
2,8
2,7
Gia Lai
21,5
25,1
25,2
23,1
22,1
Đắk Lắk
12,4
11,6
12,0
11,9
12,4
Lâm Đồng
5,0
5,1
6,2
7,3
8,0
Tây Ninh
1,7
1,1
1,0
1,4
1,1
Đồng Nai
4,3
3,2
5,2
4,6
3,9
TP Hồ Chí Minh
1,2
1,3
1,3
1,4
1,3
Vĩnh Long
0,1
0,1
0,2
0,1
0,4
Đồng Tháp
0,1
0,3
0,2
0,2
0,3
An Giang
1,1
1,1
1,0
0,5
0,8
Cần Thơ
1,3
1,1
1,2
1,1
1,1
Cà Mau
3,7
4,2
4,1
4,2
5,3
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.78 Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo địa phương giai đoạn 2010-2024 (Nghìn ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)