| Năm |
Tổng diện tích (nghìn ha) |
Diện tích thu hoạch (nghìn ha) |
Năng suất (tạ/ha) |
Sản lượng (nghìn tấn) |
| 2015 |
985,6 |
604,3 |
16,8 |
1.013 |
| 2016 |
973,5 |
621,4 |
16,6 |
1.030 |
| 2017 |
971,6 |
653,2 |
16,7 |
1.090 |
| 2018 |
961,8 |
685,5 |
16,6 |
1.138 |
| 2019 |
941,3 |
710,7 |
16,7 |
1.185 |
| 2020 |
932,4 |
727,8 |
16,8 |
1.226 |
| 2021 |
930,5 |
752,0 |
16,9 |
1.272 |
| 2022 |
918,6 |
728,0 |
18,4 |
1.338 |
| 2023 |
911,2 |
723,2 |
17,6 |
1.270 |
| 2024 |
909,3 |
734,8 |
18,1 |
1.328 |
| Sơ bộ 2025 |
1.000,7 |
821,1 |
17,9 |
1.468 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất