| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
16,8 |
16,9 |
18,4 |
17,6 |
18,1 |
17,9 |
| Đông Nam Bộ |
18,7 |
18,8 |
21,1 |
19,6 |
20,4 |
20,5 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
14,8 |
15,1 |
15,1 |
15,3 |
15,4 |
15,4 |
| Bắc Trung Bộ |
10,6 |
10,6 |
11,0 |
11,6 |
11,9 |
12,1 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
12,5 |
9,6 |
9,2 |
10,0 |
9,1 |
9,5 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất