| Khu vực |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
1.226,1 |
1.271,9 |
1.338,1 |
1.270,3 |
1.327,5 |
1.467,8 |
| Đông Nam Bộ |
825,7 |
846,6 |
943,6 |
876,7 |
921,4 |
935,7 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
333,5 |
362,9 |
326,8 |
318,6 |
328,7 |
452,2 |
| Bắc Trung Bộ |
47,8 |
45,3 |
48,8 |
53,5 |
56,4 |
57,5 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
19,1 |
17,3 |
18,9 |
21,3 |
21,2 |
22,4 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất