| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
932,4 |
930,5 |
918,6 |
911,2 |
909,3 |
1.000,7 |
| Đông Nam Bộ |
549,9 |
547,8 |
545,4 |
540,1 |
537,5 |
540,3 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
284,1 |
291,7 |
283,1 |
283,4 |
285,1 |
374,5 |
| Bắc Trung Bộ |
68,4 |
61,5 |
60,9 |
59,1 |
58 |
57,2 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
29,8 |
29,5 |
29 |
28,8 |
28,7 |
28,7 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất